D
Dicread
HomeDictionaryFfederation

federation

liên đoàn / liên bang / liên đoàn
Danh từ
Số nhiều: federations

federation mô tmt hình thc tchc mà trong đó các đơn vthành viên (như quc gia, bang hoc hip hi) hp nht li để cùng qun lý các vn đề chung nhưng vn giữ được quyn ttrị đối vi các vn đề ni bộ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "liên bang", "liên minh" hoc "liên đoàn". Phân bit các sc thái ý nghĩa Đim mu cht để phân bit federation vi các ttương tlà quy mô và tính cht pháp lý ca sgn kết: Khi nói vchính trvà qun lý nhà nước, federation thường được dch là "liên bang". Đây là mt thc thchính trcó chính phtrung ương điu hành các vn đề ln (như quc phòng, ngoi giao) trong khi các bang thành viên có lut pháp riêng. Ví dụ: The Russian Federation (Liên bang Nga). Khi nói vcác tchc phi chính phủ, ththao hoc nghnghip, federation được dch là "liên đoàn". Đây là stp hp ca nhiu câu lc bhoc hip hi nhhơn để to ra mt tiếng nói chung. Ví dụ: International Football Federation (Liên đoàn Bóng đá Quc tế). Trong mt strường hp ít phbiến hơn, nó có thể được hiu là "liên minh" khi nhn mnh vào shp tác chiến lược gia các thc thể độc lp. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn tránh nhm ln gia federation và confederation. Mc dù chai đều dch là "liên minh" hoc "liên đoàn", nhưng confederation (liên minh lng lo) thường có sgn kết yếu hơn, nơi các thành viên giquyn lc ti cao và có thri bliên minh ddàng hơn so vi federation (liên bang/liên đoàn) vn có cu trúc qun lý cht chvà tp trung hơn.

Ý nghĩa

Danh từliên đoàn

Một tổ chức hoặc nhóm các quốc gia, vùng lãnh thổ hoặc tổ chức được kết nối với nhau bằng một thỏa thuận hoặc cơ quan trung ương trong khi vẫn giữ một số quyền tự trị nội bộ

"The federation of small islands formed a new economic bloc."

Liên đoàn các đảo nhỏ đã hình thành một khối kinh tế mới.

Danh từliên bang

Một chính phủ quốc gia được hình thành bởi sự hợp nhất của nhiều bang hoặc tỉnh theo hệ thống liên bang

"The Canadian federation consists of ten provinces and three territories."

Liên bang Canada bao gồm mười tỉnh và ba vùng lãnh thổ.

Danh từliên đoàn

Một hiệp hội gồm các câu lạc bộ thể thao hoặc các cơ quan quản lý quốc gia cho một môn thể thao cụ thể

"The International Tennis Federation sets the rules for professional play."

Liên đoàn Quần vợt Quốc tế thiết lập các quy tắc cho thi đấu chuyên nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error