D
Dicread
HomeDictionaryPprecedent

precedent

tiền lệ / đi trước
Danh từTính từ

precedent thường được hiu là mt svic đã xy ra trong quá khvà được dùng làm chun mc hoc căn cứ để gii quyết các tình hung tương ttrong tương lai. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau.

Sc thái sdng trong đời sng và pháp lut

Trong đời sng hàng ngày, precedent mang nghĩa là mt tin lệ. Nó có thlà mt hành động tích cc hoc tiêu cc. Khi nói mt svic "to ra tin lệ" (set a precedent), người nói thường ám chrng hành động này smở đường hoc to ra mt thói quen cho nhng ln sau. Ví dụ, nếu mt công ty cho phép nhân viên làm vic ti nhà mt ln, điu đó có thto ra mt tin lkhiến nhng nhân viên khác cũng yêu cu điu tương tự.

Trong lĩnh vc lut pháp, precedent được dch là án lệ. Đây là mt khái nim then cht trong hthng Thông lut (Common Law), nơi các phán quyết ca tòa án cp cao hơn buc các tòa án cp thp hơn phi tuân theo khi gp vụ án có tình tiết tương tự.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ precedent vi precedence. Mc dù chai đều liên quan đến vic "đến trước", nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau:

precedent: Mt ví dhoc chun mc tquá khứ (tin lệ/án lệ).
precedence: Sự ưu tiên hoc quyn ưu tiên vthtự, tm quan trng (sự ưu tiên).

Ví dụ: Safety takes precedence over speed (San toàn được ưu tiên hơn tc độ), trong khi This decision sets a dangerous precedent (Quyết định này to ra mt tin lnguy him).

Lưu ý vngpháp

precedent chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi mun nói vvic thiết lp mt tin lệ, cm tphbiến nht là set a precedent hoc establish a precedent.

Ý nghĩa

Danh từtiền lệ

Một sự kiện hoặc hành động xảy ra trước đó được xem là ví dụ hoặc hướng dẫn để xem xét trong các tình huống tương tự sau này

The court's decision set a legal precedent for all future cases involving privacy rights.

Quyết định của tòa án đã tạo ra một tiền lệ pháp lý cho tất cả các vụ án trong tương lai liên quan đến quyền riêng tư.

Tính từđi trước

Xảy ra trước về mặt thời gian hoặc thứ tự

The precedent conditions of the agreement must be met before the contract becomes active.

Các điều kiện tiên quyết của thỏa thuận phải được đáp ứng trước khi hợp đồng có hiệu lực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error