D
Dicread
HomeDictionaryMmission

mission

nhiệm vụ、sứ mệnh、phái đoàn、trạm truyền giáo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: missions

Tnày mang đậm cm giác vtrách nhim và schủ đích. Nó biến mt công vic đơn thun thành mt tiếng gi, cho thy mc tiêu không chlà yêu cu bt buc mà còn là mt mnh lnh về đạo đức hoc nghnghip. Khi được dùng cho cá nhân, nó ngụ ý mt mc độ tâm huyết hoc scng hiến sut đời, vượt xa mt sthích hay mc tiêu snghip thông thường. Trong các bi cnh tchc, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt hành động sang mt bn sc. Smnh ca doanh nghip xác định lý do ti sao mt công ty tn ti, trong khi mt phái đoàn ngoi giao đại din cho shin din chquyn ca mt quc gia trong mt quc gia khác. Ý nghĩa tôn giáo đặc bit kết ni hành động được cử đi vi hành động phc vngười khác.

Có thể đếm được khi đề cập đến một chiến dịch cụ thể hoặc một tòa nhà (một nhiệm vụ cứu hộ, một trạm truyền giáo). Không đếm được khi đề cập đến ý nghĩa chung về mục đích hoặc triết lý dẫn dắt của một tổ chức (sứ mệnh của công ty).

Ý nghĩa

Danh từnhiệm vụ
[someone][something]

Một công việc quan trọng được giao cho một cá nhân hoặc một nhóm, thường bao gồm việc di chuyển đến một nơi xa

"The astronauts were sent on a mission to explore the Martian surface."

Các phi hành gia đã được cử đi thực hiện một `mission` để khám phá bề mặt sao Hỏa.

Danh từsứ mệnh
[someone][something]

Một tham vọng hoặc tiếng gọi mãnh liệt; một mục đích tự nhận thức được trong cuộc đời

"She made it her mission to ensure every child in the village had access to clean water."

Cô ấy coi việc đảm bảo mọi đứa trẻ trong làng đều có nước sạch là `mission` của mình.

Danh từmục tiêu chiến lược
[someone][something]

Mục tiêu cụ thể hoặc một tập hợp các mục tiêu của một tổ chức, thường được tuyên bố một cách chính thức

"The company's mission is to provide sustainable energy solutions for urban environments."

`mission` của công ty là cung cấp các giải pháp năng lượng bền vững cho môi trường đô thị.

Danh từphái đoàn
[someone][something]

Một đại diện ngoại giao hoặc một nhóm người làm việc trong một đại sứ quán ở nước ngoài

"The permanent mission to the United Nations coordinated the voting process."

Phái đoàn thường trực tại Liên Hợp Quốc đã điều phối quá trình bỏ phiếu.

Danh từđiều phối sở/trạm truyền giáo
[someone][something]

Một tổ chức tôn giáo hoặc tòa nhà được thành lập để truyền bá đức tin và cung cấp các dịch vụ xã hội

"They volunteered at the local mission to help feed the homeless population."

Họ đã tình nguyện làm việc tại `mission` địa phương để giúp cung cấp thức ăn cho những người vô gia cư.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error