D
Dicread
HomeDictionaryIinvestment

investment

sự đầu tư、khoản đầu tư
[C/U] Cả hai
Số nhiều: investmentsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvskvng vào tương lai. Nó không đơn thun là mt khon chi phí hay chi tiêu, mà là mt stính toán có chủ đích, nơi vic hy sinh ngun lchin ti được lý gii bng nhng li ích dkiến trong tương lai. Điu này thhin mt tư duy chiến lược và ssn lòng chp nhn ri ro để đạt được phn thưởng tim năng. Ngoài lĩnh vc tài chính, tinvestment thường được dùng để mô tnhng cam kết vmt tình cm hoc thi gian. Khi ai đó nói mt mi quan hlà mt sự đầu tư ln, họ đang đề cp đến năng lượng tâm lý và thi gian đã đổ vào mi quan hệ đó, ngụ ý rng giá trca si dây gn kết được xây dng thông qua nlc bn bchkhông phi tsthu hút tc thi.

Đếm được khi đề cập đến một tài sản tài chính cụ thể hoặc một lần chi tiêu đơn lẻ (ví dụ: một khoản đầu tư mạo hiểm). Không đếm được khi nói về khái niệm chung của việc cam kết nguồn lực (ví dụ: đầu tư là chìa khóa cho sự tăng trưởng).

Ý nghĩa

Danh từsự đầu tư
[someone][something]

Hành động bỏ tiền bạc hoặc công sức vào một điều gì đó để thu về lợi nhuận hoặc lợi thế

"The company made a huge investment in new technology."

Công ty đã thực hiện một khoản đầu tư khổng lồ vào công nghệ mới.

Danh từkhoản đầu tư
[someone][something]

Một tài sản hoặc vật phẩm được mua với mục tiêu tăng giá trị theo thời gian

"Government bonds are considered a safe investment."

Trái phiếu chính phủ được coi là một khoản đầu tư an toàn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error