D
Dicread
HomeDictionaryIinvestment

investment

sự đầu tư / khoản đầu tư
[C/U] Cả hai
Số nhiều: investments

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvskvng hướng ti tương lai. Đây không đơn thun là mt khon chi phí hay chi tiêu, mà là mt stính toán có chủ đích, nơi vic hy sinh ngun lchin ti được lý gii bng nhng li ích dkiến trong tương lai. Nó thhin mt tư duy chiến lược và ssn lòng chp nhn ri ro để đạt được phn thưởng tim năng.

Ngoài lĩnh vc tài chính, tinvestment thường được dùng để mô tnhng cam kết vmt cm xúc hoc thi gian. Khi ai đó mô tmt mi quan hlà mt sự đầu tư ln, họ đang nói đến năng lượng tâm lý và thi gian đã đổ vào mi quan hệ đó, ngụ ý rng giá trca sgn kết được xây dng thông qua nlc bn bthay vì sthu hút tc thi.

Countable when referring to a specific financial asset or a single act of spending (e.g., a risky investment). Uncountable when referring to the general concept of committing resources (e.g., investment is key to growth).

Ý nghĩa

Danh từsự đầu tư

Hành động bỏ tiền bạc hoặc công sức vào một điều gì đó để thu về lợi nhuận hoặc lợi thế

The company made a huge investment in new technology.

Công ty đã thực hiện một khoản đầu tư khổng lồ vào công nghệ mới.

Danh từkhoản đầu tư

Một tài sản hoặc vật phẩm được mua với mục tiêu tăng giá trị theo thời gian

Government bonds are considered a safe investment.

Trái phiếu chính phủ được coi là một khoản đầu tư an toàn.

Ví dụ

The company made a huge investment in new technology.

Công ty đã thực hiện một khoản đầu tư khổng lồ vào công nghệ mới.

0

Government bonds are considered a safe investment.

Trái phiếu chính phủ được coi là một khoản đầu tư an toàn.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error