D
Dicread
HomeDictionaryCconfederation

confederation

liên minh / liên bang
Danh từ
Số nhiều: confederations

confederation mô tmt hình thc tchc mà trong đó các đơn vthành viên (như quc gia, bang hoc tchc) hp tác vi nhau vì mt mc đích chung nhưng vn giquyn ttrcao. Đim mu cht ca confederation là quyn lc tp trung chyếucác đơn vthành viên, trong khi cơ quan trung ương thường chcó quyn hn hn chế và phthuc vào sự đồng thun ca các thành viên. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln confederation vi federation. Mc dù chai đều dch là "liên bang" hoc "liên minh", nhưng có skhác bit ln vphân bquyn lc: federation: Quyn lc được chia sgia chính phtrung ương và các bang, nhưng chính phtrung ương thường có quyn lc mnh mvà ti cao hơn trong nhiu lĩnh vc (ví dụ: Hoa Khin nay). confederation: Quyn lc nmcác bang/quc gia thành viên; chính phtrung ương chỉ đóng vai trò điu phi và thường không có quyn áp đặt mnh lnh lên các thành viên nếu không có sự đồng ý ca họ. Ngoài ra, confederation cũng khác vi alliance (liên minh). Trong khi alliance thường là mt tha thun hp tác tm thi hoc lng lo (như liên minh quân sự), thì confederation mang tính cu trúc tchc chính thc và bn vng hơn. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn lch sử, chính trhoc mô tcác tchc ththao, thương mi quy mô ln. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn "liên minh", "liên đoàn" hoc "liên bang" để đảm bo tính tnhiên. Ví dụ đúng: a confederation of states (mt liên minh các quc gia). Ví dụ đúng: the trade confederation (liên đoàn thương mi).

Ý nghĩa

Danh từliên minh

Một tổ chức bao gồm một số nhóm, quốc gia hoặc đảng phái kết hợp với nhau vì một mục đích chung trong khi vẫn giữ một mức độ tự trị nội bộ

"The confederation of independent states formed a mutual defense pact."

Liên minh các quốc gia độc lập đã thành lập một hiệp ước phòng thủ chung.

Danh từliên bang

Một sự hợp nhất vĩnh viễn của các quốc gia có chủ quyền dưới một chính phủ trung ương, thường có quyền hạn hạn chế đối với các quốc gia thành viên

"The Articles of Confederation established the first government of the United States."

Các Điều khoản Liên bang đã thiết lập chính phủ đầu tiên của Hoa Kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error