D
Dicread
HomeDictionaryPpatronage

patronage

sự bảo trợ / sự nâng đỡ chính trị / sự ủng hộ của khách hàng
Danh từ

patronage mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào môi trường sdng, tshào phóng trong nghthut đến nhng toan tính trong chính trhoc lòng trung thành trong kinh doanh. Người hc cn phân bit rõ các ngcnh này để tránh dùng sai từ.

Ý nghĩa

Danh từsự bảo trợ

Sự hỗ trợ, tiền bạc hoặc viện trợ tài chính mà một nhà bảo trợ dành cho một nghệ sĩ, nhạc sĩ hoặc một tổ chức

The gallery flourished under the patronage of a wealthy industrialist.

Phòng trưng bày đã phát triển rực rỡ dưới sự bảo trợ của một nhà công nghiệp giàu có.

Danh từsự nâng đỡ chính trị

Quyền bổ nhiệm người vào các vị trí trong chính phủ hoặc cung cấp các đặc quyền để đổi lấy sự ủng hộ về chính trị

The new governor was accused of using political patronage to fill the cabinet with loyalists.

Thống đốc mới bị cáo buộc sử dụng sự nâng đỡ chính trị để lấp đầy nội các bằng những người trung thành.

Danh từsự ủng hộ của khách hàng

Thói quen thường xuyên mua sắm tại một cửa hàng cụ thể hoặc sử dụng một dịch vụ nhất định

The restaurant thanked its loyal customers for their continued patronage over the last decade.

Nhà hàng đã cảm ơn những khách hàng trung thành vì sự ủng hộ liên tục của họ trong suốt thập kỷ qua.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error