D
Dicread
HomeDictionaryBbirth

birth

sự ra đời / sinh ra / sinh con
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: birthsQuá khứ: birthedPhân từ 2: birthedV-ing: birthingSo sánh hơn: more birthSo sánh nhất: most birth

Thut ngnày mang sc nng cm xúc ln, thường gn lin vi nhng khi đầu mi, nim hy vng và điu kdiu vmt sinh hc ca ssng. Tnày được dùng trong các bi cnh y tế để mô tquá trình vt lý, đồng thi cũng được dùng trong các bi cnh chúc mng để đánh du thi đim bt đầu stn ti ca mt con người.

Ngoài khía cnh sinh hc, tnày thường xuyên được dùng để mô tngun gc ca mt ý tưởng, mt phong trào hoc mt tchc. Khi mt phong cách nghthut hay mt đảng phái chính trị được mô tlà có sra đời, điu đó gi lên khonh khc xut hin bt nghoc mt đim khi đầu xác định mà từ đó mt điu gì đó phát trin và tiến hóa.

Countable when referring to a specific delivery event (the birth of a child). Uncountable when referring to the general process of being born (birth is a miracle).

Ý nghĩa

Danh từsự ra đời

Quá trình một đứa trẻ thoát ra khỏi tử cung

The birth of the child happened at midnight.

Đứa trẻ ra đời vào đúng nửa đêm.

Ngoại động từsinh ra
[~ someone][~ something]

Đưa một con non ra đời

The cow birthed a healthy calf.

Con bò đã sinh một con bê khỏe mạnh.

Nội động từsinh con

Thực hiện việc sinh con

She birthed twins in the hospital.

Cô ấy đã sinh đôi tại bệnh viện.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error