D
Dicread
HomeDictionaryCcolony

colony

thuộc địa、đàn、quần thể
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: coloniesQuá khứ: colonizedPhân từ 2: colonizedV-ing: colonizing

Tnày mang sc nng lch ssâu sc, thường gi nhc đến hìnhnh vsmrng đế quc, sbóc lt và skhut phc vchính trị. Trong các cuc tho lun vchính trị, nó thường ám chmt mi quan hquyn lc không bình đẳng, nơi cơ quan qun lý ở xa và người dân địa phương bkim soát.

Có thể đếm được khi đề cập đến một vùng lãnh thổ chính trị cụ thể hoặc một nhóm côn trùng đơn lẻ. Không đếm được khi nói về tình trạng tồn tại của thuộc địa nói chung hoặc hiện tượng sinh học về sự phát triển quần thể.

Ý nghĩa

Danh từthuộc địa
[someone][something]

Một nhóm người cùng quốc tịch định cư tại một vùng lãnh thổ do quốc gia khác kiểm soát

"The British established a colony in North America."

Người Anh đã thiết lập một `colony` ở Bắc Mỹ.

Danh từđàn, quần thể
[something]

Một cộng đồng các loài động vật cùng loài sống cùng nhau

"A colony of ants built a nest under the porch."

Một `colony` kiến đã xây tổ dưới hiên nhà.

Ngoại động từchiếm làm thuộc địa
[someone][something]

Định cư tại một khu vực để biến nơi đó thành thuộc địa

"The empire sought to colony the distant islands."

Đế chế đó đã tìm cách `colony` các hòn đảo xa xôi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error