colony
Từ này mang sức nặng lịch sử sâu sắc, thường gợi nhắc đến hình ảnh về sự mở rộng đế quốc, sự bóc lột và sự khuất phục về chính trị. Trong các cuộc thảo luận về chính trị, nó thường ám chỉ một mối quan hệ quyền lực không bình đẳng, nơi cơ quan quản lý ở xa và người dân địa phương bị kiểm soát.
Có thể đếm được khi đề cập đến một vùng lãnh thổ chính trị cụ thể hoặc một nhóm côn trùng đơn lẻ. Không đếm được khi nói về tình trạng tồn tại của thuộc địa nói chung hoặc hiện tượng sinh học về sự phát triển quần thể.
Ý nghĩa
Một nhóm người cùng quốc tịch định cư tại một vùng lãnh thổ do quốc gia khác kiểm soát
"The British established a colony in North America."
Người Anh đã thiết lập một `colony` ở Bắc Mỹ.
Một cộng đồng các loài động vật cùng loài sống cùng nhau
"A colony of ants built a nest under the porch."
Một `colony` kiến đã xây tổ dưới hiên nhà.
Định cư tại một khu vực để biến nơi đó thành thuộc địa
"The empire sought to colony the distant islands."
Đế chế đó đã tìm cách `colony` các hòn đảo xa xôi.