D
Dicread
HomeDictionaryNnation

nation

dân tộc / quốc gia
[C] Đếm được
Số nhiều: nations

Tnày mang hai ý nghĩa song hành: mt gn lin vi skết ni gia con người (dân tc) và mt gn lin vi quyn lc chính trị (quc gia). Khi dùng để chcon người, tnày gi lên cm giác vmt vn mnh chung, sgn bó huyết thng và di sn văn hóa. Trong bi cnh chính trị, tnày đóng vai trò là mt từ đồng nghĩa trang trng cho country (đất nước) hoc state (nhà nước), nhưng thường mang sc thái trang nghiêm và nng ký hơn. Nó hàm ý mt mc độ chquyn và scông nhn quc tế mà các thut ngữ địa lý đơn thun không có được. So vi country, vn thường dùng để mô tvvùng đất và biên gii, nation tp trung vào bn sc tp thca cư dân hoc quyn hn chính thc ca chính phủ.

Ý nghĩa

Danh từdân tộc

Một cộng đồng lớn những người gắn kết với nhau bởi cùng nguồn gốc, lịch sử, văn hóa hoặc ngôn ngữ, cùng sinh sống tại một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ cụ thể

"The entire nation mourned the loss of their leader."

Cả dân tộc cùng thương tiếc sự ra đi của vị lãnh đạo.

Danh từquốc gia

Một nhà nước hoặc chính phủ cai trị một vùng lãnh thổ cụ thể

"The two nations signed a peace treaty to end the decade-long conflict."

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình để chấm dứt cuộc xung đột kéo dài một thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error