D
Dicread
HomeDictionaryOorigination

origination

sự khởi đầu / khởi tạo khoản vay
[C/U] Cả hai

origination mang sc thái trang trng và nhn mnh vào thi đim hoc quá trình khi phát ca mt svt, svic. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "skhi đầu" hoc "skhi xướng". Đim khác bit quan trng là origination thường gi lên mt quy trình có hthng hoc mt ngun gc cthể, thay vì chlà mt sbt đầu ngu nhiên. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit origination vi origin. Trong khi origin thường chỉ "ngun gc" hoc "xut xứ" (mt trng thái tĩnh, ví dụ: ngun gc ca mt dòng sông), thì origination nhn mnh vào "hành động to ra" hoc "quá trình hình thành" (mt trng thái động). Ví dụ: The origin of the problem (Ngun gc ca vn đề - tp trung vào nơi vn đề bt đầu) so vi The origination of the policy (Vic khi xướng chính sách - tp trung vào quá trình xây dng và đưa chính sách vào hot động). Ngoài ra, trong lĩnh vc tài chính, origination là mt thut ngchuyên môn đặc thù. Nó không đơn thun là "bt đầu" mà là toàn bquy trình tlúc khách hàng np đơn cho đến khi khon vay được phê duyt và gii ngân. Vic dch tnày thành "sbt đầu" trong văn bn ngân hàng slàm mt đi tính chuyên nghip và chính xác ca thut ngữ. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia origination và creation. Mc dù chai đều liên quan đến vic to ra cái mi, nhưng creation mang tính sáng to nghthut hoc hin hu vt cht, còn origination thiên vskhi phát ca mt quy trình, mt ý tưởng hoc mt giao dch hành chính. Sai: The origination of a painting (Skhi to mt bc tranh - không tnhiên). ✅ Đúng: The creation of a painting (Vic sáng tác mt bc tranh). ✅ Đúng: The origination of a loan (Vic khi to mt khon vay). Vmt ngpháp, origination là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thể được dùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp khi to cthtrong tài chính.

Uncountable when referring to the general concept of beginning or the financial process of processing loans ('loan origination is complex'). Countable when referring to specific instances, sources, or historical points of origin ('the multiple originations of the myth').

Ý nghĩa

Danh từsự khởi đầu

Hành động, quá trình hoặc thời điểm một điều gì đó bắt đầu tồn tại; điểm khởi phát của một sự việc

"The origination of the new policy took several months of deliberation."

Việc khởi xướng chính sách mới đã mất nhiều tháng cân nhắc kỹ lưỡng.

Danh từkhởi tạo khoản vay

Trong tài chính, quá trình tạo ra một đơn đề nghị vay vốn hoặc thế chấp mới thông qua giai đoạn nộp đơn và thẩm định ban đầu

"The bank's loan origination department is implementing a new digital system to speed up approvals."

Bộ phận khởi tạo khoản vay của ngân hàng đang triển khai một hệ thống kỹ thuật số mới để đẩy nhanh quá trình phê duyệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error