D
Dicread
HomeDictionaryCcommitment

commitment

lời cam kết / việc bận / sự tận tụy
[C/U] Cả hai
Số nhiều: commitments

commitment là mt từ đa nghĩa, mang sc thái tsha hn trang trng đến stn ty sâu sc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn tdch tươngng tùy theo ngcnh, vì tiếng Vit không có mt tduy nht bao hàm toàn bcác lp nghĩa này.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vmt li ha hoc mt tha thun chính thc, commitment mang nghĩa là "li cam kết". Đây là mt sràng buc vmt đạo đức hoc pháp lý. Ví dụ, khi mt công ty ký kết hp đồng, đó là mt commitment (li cam kết) vcht lượng dch vụ.

Trong bi cnh công vic hoc tình cm, commitment chuyn sang nghĩa "stn ty" hoc "scng hiến". Nó mô ttrng thái mt người dành toàn btâm trí và nlc cho mt mc tiêu hoc mt đối tượng nào đó. Điu này khác vi dedicationchcommitment thường nhn mnh vào ý chí quyết tâm và skiên định theo đui đến cùng.

Mt nghĩa rt phbiến nhưng dbbqua là khi commitment ám chỉ "vic bn" hoc "nghĩa vụ". Trong trường hp này, nó không còn là snhit huyết mà là nhng ràng buc vthi gian khiến bn không thlàm vic khác. Ví dụ, cm tprior commitments thường được dùng để tchi mt li mi mt cách lch svì đã có "cuc hn trước" hoc "vic bn trước đó".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ commitment vi promise. Trong khi promise (li ha) có thlà nhng điu nhnht, đời thường và đôi khi thiếu tính ràng buc, thì commitment mang tính nghiêm túc, bn vng và có trách nhim cao hơn nhiu.

Sai: I have a promise tonight. (Tôi có mt li ha ti nay - nghe không tnhiên khi mun nói mình bn).
✅ Đúng: I have a commitment tonight. (Tôi có vic bn/cuc hn ti nay).

Lưu ý vngpháp

commitment là mt danh từ đếm được khi nói vcác cuc hn hoc li cam kết cthể (ví dụ: many commitments), nhưng thường được dùng như danh tkhông đếm được khi nói vtinh thn tn ty hoc scng hiến nói chung (ví dụ: their commitment to the cause).

Countable when referring to a specific appointment or a formal pledge, such as having several work commitments. Uncountable when referring to the general quality of being dedicated, such as showing deep commitment to a cause.

Ý nghĩa

Danh từlời cam kết

Một lời hứa hoặc quyết định kiên định để thực hiện điều gì đó

His commitment to the project was unwavering.

Sự cam kết của anh ấy đối với dự án là không lay chuyển.

Danh từviệc bận

Một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ gây hạn chế về mặt thời gian của một người

I have a prior commitment on Friday night.

Tôi có một cuộc hẹn trước vào tối thứ Sáu.

Danh từsự tận tụy

Trạng thái cống hiến hết mình cho một mục tiêu, hoạt động hoặc một người nào đó

The team showed great commitment during the championship.

Đội bóng đã thể hiện sự tận tụy tuyệt vời trong suốt giải vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error