D
Dicread
HomeDictionaryCcam

cam

cam / máy quay
Danh từ
Số nhiều: cams

Ý nghĩa

Danh từcam

Một chi tiết xoay hoặc trượt trong một cơ cấu liên kết cơ khí được dùng để chuyển đổi chuyển động quay thành chuyển động tuyến tính hoặc để vận hành một van

"The engine's cam pushes the valve open at precise intervals."

Cam của động cơ đẩy van mở ra theo những khoảng thời gian chính xác.

máy quay

Một loại máy ảnh chuyên dụng được sử dụng trong điện ảnh hoặc sản xuất video kỹ thuật số, thường được dùng như một thuật ngữ viết tắt

Đạo diễn đã yêu cầu một máy quay thứ hai để ghi lại cảnh quay rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error