D
Dicread
HomeDictionaryEevasion

evasion

sự né tránh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: evasions

evasion mang sc thái chủ động né tránh mt điu gì đó mà mt người có nghĩa vphi thc hin hoc đối mt. Tnày thường mang hàm ý tiêu cc, gi lên sthiếu trung thc, không chính trc hoc ctình ln tránh trách nhim. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "sné tránh" hoc "strn tránh".

Phân bit sc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ evasion vi avoidance. Trong khi avoidance là mt thut ngchung cho vic tránh mt điu gì đó (có thlà tích cc hoc trung lp, ví dnhư tránh tc đường), thì evasion li nhn mnh vào vic ln tránh mt cách tinh vi hoc bt hp pháp.

avoidance: Tránh mt tình hung không mong mun (ví dụ: avoidance of conflict - tránh xung đột).
evasion: Ln tránh mt nghĩa vpháp lý hoc câu hi hóc búa (ví dụ: tax evasion - trn thuế).

Mt đim lưu ý quan trng là trong lĩnh vc tài chính, tax evasion (trn thuế) là hành vi bt hp pháp, trái ngược hoàn toàn vi tax avoidance (tránh thuế) - vn là vic sdng các phương pháp hp pháp để gim sthuế phi np.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong giao tiếp, evasion thường được dùng để mô tcách mt người trli vòng vo, không đi thng vào vn đề để che giu stht hoc tránh bcht vn.

Đúng: His evasion of the question was obvious (Vic anh ta né tránh câu hi là điu hin nhiên).
Sai: Không nên dùng evasion cho nhng hành động tránh né mang tính bn năng hoc vt lý đơn thun, như né mt cú đấm hay tránh mt vũng nước, mà thay vào đó hãy dùng dodging hoc avoiding.

Vmt ngpháp, evasion là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động né tránh nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến nhng trường hp né tránh cthể.

Countable when referring to a specific instance of avoiding a question or a physical obstacle. Uncountable when referring to the general practice of avoiding legal or financial duties.

Ý nghĩa

Danh từsự né tránh

Hành động tránh né một điều gì đó, đặc biệt là một nghĩa vụ hoặc một câu hỏi trực tiếp

His clever evasion of the topic frustrated the interviewer.

Cách né tránh chủ đề khéo léo của anh ấy đã khiến người phỏng vấn cảm thấy nản lòng.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error