persistence
persistence mang sắc thái về sự duy trì liên tục, không bỏ cuộc hoặc không biến mất. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang nghĩa tích cực (sự kiên trì) hoặc trung tính/tiêu cực (sự kéo dài dai dẳng của một tình trạng xấu).
Ý nghĩa
Phẩm chất tiếp tục làm một việc gì đó bất chấp những khó khăn, thất bại hoặc sự phản đối
Her persistence in applying for the job eventually paid off.
Sự kiên trì nộp đơn xin việc của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp.
Sự tồn tại liên tục của một điều gì đó, đặc biệt là một tình trạng hoặc một cảm xúc, trong một khoảng thời gian
The persistence of the symptoms suggests a chronic infection.
Sự kéo dài của các triệu chứng cho thấy một tình trạng nhiễm trùng mãn tính.
Trạng thái vẫn còn tồn tại ở một nơi hoặc một điều kiện cụ thể sau khi nguyên nhân gây ra trạng thái đó đã bị loại bỏ
The persistence of the scent in the room lasted for several days.
Sự lưu lại của mùi hương trong phòng kéo dài trong vài ngày.
Khả năng của một giá trị dữ liệu có thể tồn tại sau khi tiến trình tạo ra nó đã kết thúc, thường là bằng cách lưu trữ trên một đĩa không biến đổi
The application uses a database to ensure data persistence across sessions.
Ứng dụng sử dụng một cơ sở dữ liệu để đảm bảo tính bền vững của dữ liệu giữa các phiên làm việc.
Ví dụ
Her persistence in applying for the job eventually paid off.
Sự kiên trì nộp đơn xin việc của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp.
The persistence of the symptoms suggests a chronic infection.
Sự kéo dài của các triệu chứng cho thấy một tình trạng nhiễm trùng mãn tính.
The persistence of the scent in the room lasted for several days.
Sự lưu lại của mùi hương trong phòng kéo dài trong vài ngày.
The application uses a database to ensure data persistence across sessions.
Ứng dụng sử dụng một cơ sở dữ liệu để đảm bảo tính bền vững của dữ liệu giữa các phiên làm việc.