D
Dicread
HomeDictionaryAattachment

attachment

sự gắn bó、phụ kiện、tệp đính kèm、sự gắn kết、sự kê biên
[C/U] Cả hai
Số nhiều: attachments

Tnày mang tính cht kép vskết ni, tri dài tsự ấm áp ca nhng si dây tình cm cho đến scng nhc, lnh lùng ca các mi ni cơ khí hoc pháp lý. Khi được dùng vi nghĩa cm xúc, nó thường gi lên mt sphthuc hoc mt mi ràng buc tâm lý, điu này có thmang li sani hoc gây ra sgò bó, tùy thuc vào vic ngcnh là vtình yêu hay skhông thbuông bỏ. Trong các ngcnh kthut hoc kthut số, tnày mô tmt thc thphthuc vào mt vt chchính để trnên hu ích. Cho dù đó là mt đầu hút ca máy hút bi hay mt tp PDF trong email, đối tượng đó được định nghĩa bng mi quan hvi mt hthng ln hơn, nhn mnh trng thái được đính kèm thay vì đứng độc lp.

Có thể đếm được khi đề cập đến các phụ kiện vật lý hoặc tệp kỹ thuật số cụ thể. Không đếm được khi mô tả trạng thái cảm xúc chung về việc cảm thấy gắn bó với ai đó.

Ý nghĩa

Danh từsự gắn bó
[something]

Cảm giác yêu mến hoặc tình cảm gắn bó với một người hoặc một vật

"He felt a deep attachment to his childhood home."

Anh ấy cảm thấy một sự gắn bó sâu sắc với ngôi nhà thời thơ ấu của mình.

Danh từphụ kiện
[something]

Một bộ phận bổ sung hoặc phụ kiện có thể gắn vào máy chính để thực hiện một tác vụ cụ thể

"The mixer comes with a dough hook attachment."

Máy trộn này đi kèm với một phụ kiện móc nhào bột.

Danh từtệp đính kèm
[noun]

Một tệp máy tính được gửi kèm theo một thông điệp email

"Please see the attached invoice in the attachment."

Vui lòng xem hóa đơn được đính kèm trong tệp đính kèm.

Danh từsự gắn kết
[something]

Hành động nối hoặc gắn một vật này vào một vật khác

"The attachment of the bracket requires two screws."

Việc gắn giá đỡ yêu cầu hai con vít.

Danh từsự kê biên
[someone][something]

Việc thu giữ tài sản theo pháp luật để thanh toán một khoản nợ

"The court ordered the attachment of his assets."

Tòa án đã ra lệnh kê biên tài sản của ông ta.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error