D
Dicread
HomeDictionaryPpartisan

partisan

người đảng phái / mang tính đảng phái
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: partisans

Thut ngnày mang hàm ý nng nvsthiên kiến và tính độc tôn. Nó mô tmt tư duy mà trong đó lòng trung thành vi mt nhóm cthsln át strung lp hoc stht khách quan. Trong khi mt ngườing hcó thchỉ đơn thun là nhit huyết, thì mt partisan (người đảng phái) thường bnhìn nhn là cng nhc hoc không sn lòng tha hip, to ra mt sphân chia gay gt gia phe mình và phe đối lp.

Trong các cuc tho lun chính trhin đại, tnày thường gi lên trng thái phân cc. Nó to ra hìnhnh ca mt chiến binh trong mt cuc chiến chính trị, nơi mc tiêu không phi là đạt được sự đồng thun mà là chiến thng ca phe mình trước đối phương.

Countable when referring to an individual person who is a loyal supporter.

Ý nghĩa

Danh từngười đảng phái

Một người ủng hộ mạnh mẽ một đảng phái, một lý tưởng hoặc một cá nhân, thường thể hiện sự trung thành một cách phiến diện

The partisan activists campaigned tirelessly for the candidate.

Các nhà hoạt động đảng phái đã vận động không mệt mỏi cho ứng cử viên.

Tính từmang tính đảng phái

Có thành kiến thiên vị cho một lý tưởng hoặc một đảng phái cụ thể

The report was criticized for its partisan tone.

Bản báo cáo bị chỉ trích vì giọng văn mang tính đảng phái.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error