D
Dicread
HomeDictionaryCcommit

commit

phạm / cam kết / ghi chép / gắn bó
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: committedPhân từ 2: committedV-ing: committing

Tcommit là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu cm trái ngược nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm khi giao tiếp.

Sc thái tiêu cc và tích cc

Đim gây nhm ln ln nht đối vi người Vit là commit có thmang nghĩa cc ktiêu cc hoc cc ktích cc. Khi đi kèm vi các danh tnhư crime (ti ác), error (sai lm), hoc sin (ti li), nó có nghĩa là thc hin mt hành vi sai trái. Trong trường hp này, commit nhn mnh vào vic chủ động thc hin mt hành động gây hi.

Ngược li, khi nói vmi quan hhoc công vic, commit mang nghĩa tích cc là cam kết hoc gn bó. Nó thhin stn tâm, lòng trung thành và ý chí theo đui mt mc tiêu hoc mt người nào đó mt cách nghiêm túc.

Sai: I committed to the crime (Tôi đã cam kết vi ti ác - Sai nghĩa)
✅ Đúng: I committed a crime (Tôi đã phm mt ti ác)
✅ Đúng: I am committed to my career (Tôi cam kết/tn ty vi snghip ca mình)

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit commit vi promise. Trong khi promise đơn thun là mt li ha, thì commit mang sc nng ln hơn, hàm ý mt sràng buc vmt trách nhim hoc hành động thc tế để hin thc hóa li ha đó. Ví dụ, mt người có thpromise sgiúp đỡ, nhưng khi hcommit ngun lc, hthc sdành thi gian và tin bc cho vic đó.

Trong lĩnh vc công nghthông tin, commit có mt nghĩa chuyên bit là ghi chép hoc lưu li các thay đổi vào hthng qun lý phiên bn (như Git). Đây là hành động xác nhn các thay đổi để chúng trthành mt phn chính thc ca lch sdự án.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi mang nghĩa cam kết, commit thường đi kèm vi gii tto. Mt đim dsai là sau commit to, nếu là mt động tthì phidng đuôi -ing (V-ing) vì to ở đây là gii từ, không phi là mt phn ca động tnguyên mu.

Sai: He committed to improve the system
✅ Đúng: He committed to improving the system (Anhy đã cam kết ci thin hthng)

Ý nghĩa

Ngoại động từphạm
[~ someone][~ something]

Thực hiện một sai lầm, tội ác hoặc hành vi gây hại

He committed a serious error in judgment.

Anh ấy đã phạm một sai lầm nghiêm trọng trong phán đoán.

Ngoại động từcam kết
[~ someone][~ something]

Tự ràng buộc bản thân vào một lộ trình hành động hoặc một người nào đó

The company committed its resources to the new project.

Công ty đã cam kết nguồn lực của mình cho dự án mới.

Ngoại động từghi chép
[~ something][~ something]

Giao phó điều gì đó cho một người, một nơi hoặc một phương tiện để lưu giữ hoặc ghi lại

She committed her thoughts to a private journal.

Cô ấy đã ghi chép những suy nghĩ của mình vào một cuốn nhật ký riêng tư.

Nội động từgắn bó

Tự cam kết bản thân vào một mối quan hệ hoặc một trách nhiệm dài hạn

They have been dating for years but he refuses to commit.

Họ đã hẹn hò trong nhiều năm nhưng anh ấy từ chối gắn bó lâu dài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error