D
Dicread
HomeDictionaryOoath

oath

lời thề / lời chửi thề
[C/U] Cả hai
Số nhiều: oaths

oath mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn đối lp nhau, tùy thuc vào ngcnh sdng. Mt mt, nó đại din cho stôn nghiêm và cam kết cao nht; mt khác, nó li đại din cho sthô lvà mt kim soát trong ngôn ngữ.

Countable when referring to a specific promise or a single swear word. Uncountable when referring to the general act of swearing or the state of being bound by a promise.

Ý nghĩa

Danh từlời thề

Một lời hứa trang trọng về hành động trong tương lai hoặc về tính trung thực, thường có sự chứng giám của thần linh

He took an oath of secrecy.

Anh ấy đã tuyên thệ giữ bí mật.

Danh từlời chửi thề

Một biểu cảm tục tĩu hoặc một từ chửi thề

The sailor let out a loud oath when he dropped the anchor.

Người thủy thủ đã thốt ra một lời chửi thề lớn khi anh ta thả neo.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error