D
Dicread
HomeDictionaryEethics

ethics

đạo đức / quy tắc đạo đức / luân lý học
Danh từ

ethics thường được hiu là nhng chun mc về đúng và sai, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Khi nói về đạo đức cá nhân, tnày ám chnhng giá trni ti mà mt người tin theo để định hướng hành vi. Ngược li, khi dùng trong bi cnh nghnghip hoc tchc, ethics trthành mt hthng quy tc chính thc, mang tính bt buc để đảm bo tính liêm chính và chuyên nghip.

Ý nghĩa

Danh từđạo đức

Các nguyên tắc đạo đức chi phối hành vi của một người hoặc việc thực hiện một hoạt động

His personal ethics prevented him from accepting the bribe.

Đạo đức cá nhân đã ngăn cản anh ấy chấp nhận khoản hối lộ.

Danh từquy tắc đạo đức

Một hệ thống các nguyên tắc đạo đức được áp dụng bởi một nhóm, nghề nghiệp hoặc tổ chức cụ thể

Medical ethics require doctors to prioritize the well-being of their patients.

Đạo đức y khoa yêu cầu các bác sĩ phải ưu tiên sức khỏe của bệnh nhân.

Danh từluân lý học

Nhánh triết học liên quan đến việc hệ thống hóa, bảo vệ và đề xuất các khái niệm về hành vi đúng và sai

She is taking a university course in ethics to explore different moral frameworks.

Cô ấy đang theo học một khóa học về luân lý học tại đại học để khám phá các khung đạo đức khác nhau.

Ví dụ

His personal ethics prevented him from accepting the bribe.

Đạo đức cá nhân đã ngăn cản anh ấy chấp nhận khoản hối lộ.

Medical ethics require doctors to prioritize the well-being of their patients.

Quy tắc đạo đức y khoa yêu cầu các bác sĩ phải ưu tiên sức khỏe của bệnh nhân.

She is taking a university course in ethics to explore different moral frameworks.

Cô ấy đang theo học một khóa học về luân lý học tại đại học để khám phá các khung đạo đức khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error