D
Dicread
HomeDictionaryTtrust

trust

niềm tin / tin tưởng / tin cậy
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: trustsQuá khứ: trustedPhân từ 2: trustedV-ing: trusting

Tnày mang sc nng cm xúc ln, đại din cho mt nhp cu tâm lý gia hai bên. Đó là mt trng thái chp nhn stn thương mt cách chủ động, khi mt người chp nhn ri ro rng đối phương có ththt bi hoc phn bi mình. Trong khi đức tin thường mang tính tâm linh hoc mù quáng, thì nim tin thường da trên lch svsự đáng tin cy và phm cht đã được chng minh.

Trong các bi cnh chuyên môn hoc pháp lý, thut ngnày chuyn sang mt ssp xếp chính thc vquyn giám hộ. Nó mô tmt trng thái trách nhimy thác, nơi mt bên thba qun lý tài sn cho người thhưởng, chuyn đổi khái nim tmt cm giác tin tưởng sang mt nghĩa vpháp lý có cu trúc.

Uncountable when referring to the general feeling of confidence (I have trust in you). Countable when referring to a legal arrangement for managing money (The family set up a trust for the children).

Ý nghĩa

Danh từniềm tin

niềm tin vững chắc vào sự đáng tin cậy, tính xác thực, khả năng hoặc sức mạnh của một ai đó hoặc điều gì đó

Her trust in the government has faded.

Niềm tin của cô ấy vào chính phủ đã phai nhạt.

Ngoại động từtin tưởng
[~ someone][~ something]

tin rằng một ai đó hoặc điều gì đó là đáng tin cậy, trung thực hoặc chân thật

I trust him with my life.

Tôi tin tưởng giao phó cả mạng sống mình cho anh ấy.

Nội động từtin cậy

có sự tin tưởng vào chính trực hoặc năng lực của một ai đó

You can trust me.

Bạn có thể tin cậy tôi.

Ví dụ

Her trust in the government has faded.

Niềm tin của cô ấy vào chính phủ đã phai nhạt.

0

I trust him with my life.

Tôi tin tưởng giao phó cả mạng sống mình cho anh ấy.

0

You can trust me.

Bạn có thể tin cậy tôi.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error