D
Dicread
HomeDictionaryAadherence

adherence

sự tuân thủ
[U] Không đếm được

Thut ngnày truyn ti cm giác vlòng trung thành kiên định hoc schính xác tuyt đối, thường mang sc thái trang trng hoc mang tính chuyên môn lâm sàng. Nó gi lên mt scam kết klut đối vi mt tp hp các tiêu chun, nơi mà bt kssai lch nào cũng bcoi là mt tht bi hoc mt ri ro. Điu này khiến adherence trthành la chn ưu tiên trong các môi trường y tế, pháp lý hoc kthut, chng hn như khi tho lun vstuân thca bnh nhân đối vi phác đồ điu trthuc hoc stuân thca mt công ty đối vi các lut định.

Mc dù có ý nghĩa tương đồng vi svâng li, nhưng adherence tp trung nhiu hơn vào hành động bám sát mt kế hoch hoc nguyên tc đã định sn, thay vì vic phc tùng mt nhân vt có thm quyn. Đây là mt danh tkhông đếm được, nghĩa là nó không có dng snhiu trong cách sdng tiêu chun; người ta không nói vnhiu stuân thủ, mà thay vào đó là mc độ tuân thhoc sthiếu tuân thủ.

Used to describe the general state of following a rule or a belief system, such as having a strong adherence to tradition.

Ý nghĩa

Danh từsự tuân thủ

Hành động tuân theo một quy tắc, niềm tin hoặc thỏa thuận một cách nghiêm ngặt

Their strict adherence to the safety protocol saved lives.

Việc tuân thủ nghiêm ngặt quy trình an toàn của họ đã cứu sống nhiều người.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error