D
Dicread
HomeDictionaryUunwavering

unwavering

kiên định
Tính từ

unwavering được dùng để mô tmt trng thái tinh thn, nim tin hoc sự ủng hcc kvng chc, không bao gidao động hay thay đổi dù gp phi khó khăn hay áp lc. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào strung thành, lòng quyết tâm và tính nht quán tuyt đối. Skhác bit vsc thái Trong khi steady cũng có nghĩa là ổn định, nhưng steady thường mô tmt nhp độ hoc trng thái cân bng vt lý/tâm lý (ví dụ: mt bàn tay không run). Ngược li, unwavering tp trung vào sc mnh ca ý chí và skiên định trong tư tưởng. So vi constant, unwavering mang cm xúc mnh mhơn, gi lên hìnhnh mt người đứng vng trước sóng gió mà không hnao núng. Ví dụ: unwavering support (sự ủng hkiên định/không lay chuyn) thhin mt scam kết tuyt đối, trong khi constant support chỉ đơn thun là shtrdin ra thường xuyên. Lưu ý khi sdng Tnày thường đi kèm vi các danh tchcm xúc hoc thái độ như faith (nim tin), loyalty (lòng trung thành), determination (squyết tâm) hoc focus (stp trung). Người hc cn tránh nhm ln vi các tchsự "cng nhc" hay "bo thủ", vì unwavering tôn vinh phm cht kiên trì và lòng tin st đá chkhông phi sthiếu linh hot. Đúng: Her unwavering commitment to the project (Cam kết kiên định ca cô ấy đối vi dự án). Sai: Sdng unwavering để mô tmt quy định cng nhc không ththay đổi (trong trường hp này nên dùng rigid hoc inflexible).

Ý nghĩa

Tính từkiên định

Vững vàng và không thay đổi; không suy giảm hoặc yếu đi

"His unwavering support for the cause helped the team succeed."

Sự ủng hộ kiên định của ông đối với lý tưởng đã giúp tổ chức vượt qua cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error