labor
/ˈleɪ.bɚ/
Từ labor mang sắc thái về sự gắng sức và khó khăn mà từ work không có. Trong khi work có thể là những công việc thường nhật hoặc không tốn nhiều sức, thì labor lại hàm ý một sự tiêu hao năng lượng lớn, thường gắn liền với sự căng thẳng về thể chất hoặc sự kiên trì trong thời gian dài.
Trong bối cảnh kinh tế, từ này chuyển từ nỗ lực cá nhân sang một bản sắc tập thể. Nó đại diện cho yếu tố con người trong sản xuất, thường mang các hàm ý chính trị liên quan đến công đoàn, đấu tranh giai cấp và quyền lợi của người lao động.
Khi dùng cho việc sinh con, thuật ngữ này trở thành một quá trình sinh học với những áp lực nhịp nhàng và dữ dội. Sợi dây liên kết xuyên suốt tất cả các nghĩa của từ này chính là khái niệm "gắng sức để đạt được kết quả", cho dù kết quả đó là một dự án hoàn thành, một khoản tiền lương hay một sinh mệnh mới.
Uncountable when referring to general hard work, the workforce, or the biological process of childbirth ('The project required intense labor'). Countable when referring to a specific, painstaking task or a detailed piece of work ('This book was a labor of love').
Ý nghĩa
Nỗ lực về thể chất hoặc tinh thần để đạt được một mục tiêu; sự làm việc vất vả
"The construction of the pyramids required an immense amount of manual labor."
Việc xây dựng các kim tự tháp đòi hỏi một lượng công sức lao động chân tay khổng lồ.
Công việc được thực hiện để nhận lương; toàn bộ lực lượng lao động
"The union represents the interests of skilled labor in the automotive industry."
Công đoàn đại diện cho quyền lợi của lao động có tay nghề trong ngành công nghiệp ô tô.
Quá trình sinh con, cụ thể là các cơn co thắt của tử cung
"She was in labor for twelve hours before the baby was finally born."
Cô ấy đã chuyển dạ suốt mười hai tiếng đồng hồ trước khi đứa bé cuối cùng cũng chào đời.
Làm việc chăm chỉ để đạt được hoặc tạo ra điều gì đó; bỏ ra nỗ lực lớn
"He labored over the manuscript for three years before it was published."
Anh ấy đã dốc sức hoàn thiện bản thảo trong ba năm trước khi nó được xuất bản.
Di chuyển một cách khó khăn hoặc nặng nề; thở dốc
"The injured hiker labored up the steep incline toward the summit."
Người leo núi bị thương đã vất vả leo lên dốc cao hướng về phía đỉnh núi.