D
Dicread
HomeDictionaryBbetrayal

betrayal

sự phản bội / sự bán đứng / sự để lộ
Danh từ
Số nhiều: betrayals

betrayal mang sc thái biu cm mnh mẽ, din tsự đổ vnim tin mt cách đau đớn. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là vic không trung thành, mà còn hàm cha stn thương sâu sc khi mt li ha hoc mt mi quan htin cy bphá vỡ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Thông thường, betrayal được dùng trong các mi quan hcá nhân (như bn bè, tình yêu) hoc trong bi cnh chính trị, quân sự (phn bi tquc, bán đứng đồng đội). Tuy nhiên, mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là betrayal còn được dùng để chvic vô tình để lmt điu gì đó mà mình đang cche giu. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa tiêu cc là "phn bi" mà là "tiết lộ" hoc "làm lộ".

Ví dvphn bi: The betrayal of a close friend (Sphn bi ca mt người bn thân).
Ví dvsự để lộ: His trembling hands betrayed his nervousness (Đôi bàn tay run ry đã làm lslo lng ca anhy).

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln betrayal vi treason. Trong khi betrayal là mt thut ngchung cho mi sphn bi trong cuc sng, thì treason là mt thut ngpháp lý nghiêm trng, chhành vi phn quc hoc phn bi li quc gia, chính phủ.

betrayal: Dùng cho ctình cm cá nhân và công vic.
treason: Chdùng cho ti phn quc.

Lưu ý vngpháp

betrayal là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca sphn bi, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt hành động phn bi cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự phản bội

Hành vi phá vỡ niềm tin, một lời hứa hoặc sự tin cậy, thường bằng cách tiết lộ bí mật hoặc không trung thành với bạn bè, đối tác hoặc đồng minh

The sudden betrayal by his closest confidant left him devastated.

Sự phản bội đột ngột từ người thân tín nhất đã khiến anh ấy suy sụp.

Danh từsự bán đứng

Hành vi giao nộp ai đó hoặc điều gì đó vào tay kẻ thù hoặc đối thủ, thường vì lợi ích cá nhân hoặc dưới áp lực

The betrayal of the city to the invading army occurred under the cover of night.

Việc bán đứng thành phố cho quân xâm lược đã diễn ra dưới sự che chở của màn đêm.

Danh từsự để lộ

Việc vô tình tiết lộ một bí mật, một cảm xúc hoặc một sự thật tiềm ẩn thông qua một cử chỉ, biểu cảm hoặc một lời nói hớ

A slight tremor in her voice was the only betrayal of her nervousness.

Một sự run rẩy nhẹ trong giọng nói là dấu hiệu duy nhất để lộ sự lo lắng của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error