D
Dicread
HomeDictionaryPperseverance

perseverance

sự kiên trì
Danh từ

perseverance mô tmt phm cht tinh thn mnh mẽ, nhn mnh vào vic duy trì nlc mt cách bn bỉ để đạt được mc tiêu dù phi đối mt vi khó khăn, trngi hoc stht bi liên tiếp. Tnày mang sc thái tích cc, ca ngi ý chí st đá và skiên định.

Ý nghĩa

Danh từsự kiên trì

Phẩm chất tiếp tục cố gắng đạt được một mục tiêu cụ thể bất chấp những khó khăn, thất bại hoặc sự phản đối

"Her perseverance in studying organic chemistry finally paid off when she earned her doctorate."

Sự kiên trì trong việc học hóa hữu cơ của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp khi cô ấy nhận được bằng tiến sĩ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error