D
Dicread
HomeDictionaryBbetrothal

betrothal

sự hứa hôn / lễ đính hôn
Danh từ
Số nhiều: betrothals

betrothal mang sc thái trang trng và cổ đin, dùng để chscam kết chính thc vvic kết hôn gia hai người. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim ha hôn hoc đính hôn, nhưng nó nhn mnh vào bn cht ca mt "tha thun" hoc "li ha" hơn là mt skin xã hi đơn thun. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit betrothal vi engagement. Trong khi engagement là tphbiến nht hin nay để chvic đính hôn trong đời sng hin đại, betrothal thường xut hin trong các văn bn lch sử, tôn giáo hoc trong bi cnh các nn văn hóa có truyn thng ha hôn tsm (thm chí khi mt hoc chai bên còn nhỏ). engagement: Phbiến, hin đại, thường là quyết định tnguyn ca cp đôi. betrothal: Trang trng, cxưa, thường hàm ý mt ssp đặt hoc cam kết mang tính nghi lnghiêm ngt. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng betrothal, hãy lưu ý rng nó không chlà mt bui lmà còn là trng thái pháp lý hoc xã hi ca cp đôi trước khi đám cưới din ra. Ví dụ đúng: The betrothal of the two noble families (Sha hôn gia hai gia tc quý tc) - nhn mnh vào tha thun gia hai gia đình. Ví dụ ít tnhiên: We had a small betrothal party (Chúng tôi đã có mt ba tic ha hôn nhỏ) - trong trường hp này, dùng engagement party stnhiên và hin đại hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự hứa hôn

Một thỏa thuận hoặc lời hứa chính thức về việc kết hôn với một ai đó

"The couple announced their betrothal during the family dinner."

Việc hứa hôn của họ đã được thông báo cho toàn thể gia đình trong bữa tối ngày lễ.

Danh từlễ đính hôn

Một nghi lễ hoặc khoảng thời gian mà một cặp đôi đang trong giai đoạn đính hôn để chuẩn bị kết hôn

"The traditional betrothal involved an exchange of gifts between the two families."

Lễ đính hôn truyền thống bao gồm một loạt các món quà được trao đổi giữa hai gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error