D
Dicread
HomeDictionaryVvolunteer

volunteer

tình nguyện viên / tình nguyện giúp đỡ / tình nguyện đảm nhận
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: volunteersQuá khứ: volunteeredPhân từ 2: volunteeredV-ing: volunteering

volunteer mang ý nghĩa ct lõi là stnguyn, không bcưỡng ép và không vì mc đích li nhun. Trong tiếng Vit, tnày có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ, nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh có nhng đim đặc thù mà người hc cn lưu ý.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, volunteer chmt cá nhân thc hin công vic vì lòng tt hoc trách nhim cng đồng. Đim quan trng là sphân bit gia volunteer và employee (nhân viên). Mt tình nguyn viên có thlàm vic trong mt tchc chuyên nghip, nhưng hkhông nhn lương. Ví dụ: a hospital volunteer (mt tình nguyn viên bnh vin).

Khi là động từ, volunteer không chỉ đơn thun là "làm tình nguyn" mà còn có nghĩa là tự đề cbn thân hoc chủ động đưa ra thông tin mà không cn ai yêu cu. Điu này to ra skhác bit rõ rt vi toffer (đề nghị). Trong khi offer là mt li đề nghchung chung, volunteer nhn mnh vào vic người nói tbước ra khi đám đông để nhn ly mt trách nhim hoc cung cp thông tin.

Ví dvvic tự đề cử: I volunteered to lead the project (Tôi đã tình nguyn đảm nhn dn dt dự án).
Ví dvvic cung cp thông tin: He volunteered the information to the police (Anhy đã tnguyn cung cp thông tin cho cnh sát).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia volunteer và donate. Mc dù chai đều liên quan đến shào phóng, nhưng donate thường dùng cho vt cht (tin bc, máu, qun áo), trong khi volunteer tp trung vào thi gian, công sc và knăng ca con người.

Sai: I volunteered some money to the charity (Tôi tình nguyn mt ít tin cho tchc tthin) -> Câu này không tnhiên.
✅ Đúng: I donated some money to the charity (Tôi đã quyên góp mt ít tin cho tchc tthin).

Lưu ý vngpháp

Khi sdng volunteer như mt động từ để chvic đảm nhn mt nhim vụ, nó thường được theo sau bi mt động tnguyên mu có to (volunteer to do something). Nếu dùng để chvic cung cp thông tin, nó sẽ đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp (volunteer something).

Countable when referring to the individuals performing the service (three volunteers). Uncountable when referring to the act or spirit of volunteering in general.

Ý nghĩa

Danh từtình nguyện viên

Một người tự nguyện tham gia vào một hoạt động hoặc đảm nhận một nhiệm vụ

The local food bank relies on a dedicated volunteer to distribute meals.

Ngân hàng thực phẩm địa phương dựa vào một tình nguyện viên tận tụy để phân phát các bữa ăn.

Ngoại động từtình nguyện giúp đỡ
[~ someone][~ something]

Đề nghị cung cấp dịch vụ hoặc sự giúp đỡ mà không được yêu cầu hoặc không được trả lương

She volunteered her time to help clean up the beach.

Cô ấy đã tình nguyện dành thời gian của mình để giúp dọn dẹp bãi biển.

Nội động từtình nguyện đảm nhận
[doing ~]

Tự đề cử bản thân cho một nhiệm vụ hoặc một công việc cụ thể

Nobody volunteered to lead the presentation.

Không ai tình nguyện dẫn dắt buổi thuyết trình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error