D
Dicread
HomeDictionaryDdisloyalty

disloyalty

sự bất trung / sự phản bội
Danh từ

disloyalty mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tsvi phm nim tin hoc cam kết vlòng trung thành. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch là "sbt trung" hoc "sphn bi" tùy vào mc độ nghiêm trng ca hành vi. Khi dùng disloyalty, người nói thường nhn mnh vào vic mt cá nhân đã không thc hin đúng nghĩa vụ đạo đức hoc li ha đối vi mt đối tượng cthnhư cp trên, bn bè, gia đình hoc quc gia. Phân bit sc thái vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ disloyalty vi betrayal và treason để sdng chính xác trong tng ngcnh: disloyalty: Thường dùng để chmt trng thái hoc phm cht thiếu trung thành, có thlà nhng hành động nhỏ, âm thm hoc mt thái độ không cònng hộ. Ví dụ: Vic nói xu sếp sau lưng có thcoi là disloyalty. betrayal: Mang tính cht mt hành động cthể, gây tn thương sâu sc và thường gây sc. betrayal nhn mnh vào sự đổ vca nim tin cá nhân. Ví dụ: Vic tiết lbí mt thm kín ca bn thân là mt sbetrayal. treason: Đây là thut ngpháp lý và chính trnng nnht, dùng để chhành vi phn quc chng li nhà nước hoc quân chủ. Trong khi disloyalty có thxy ra trong mt mi quan hbn bè, thì treason chxy racp độ quc gia. Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch disloyalty là chdùng từ "phn bi". Tuy nhiên, trong nhiu trường hp, "sbt trung" schính xác hơn nếu hành vi đó chưa đến mc gây ra thit hi nghiêm trng nhưng thhin sthiếu tôn trng hoc không tn tâm vi tchc. Dùng treason cho vic ngoi tình: Không chính xác vì đây là vn đề tình cm, không phi chính trị. Dùng disloyalty hoc betrayal cho vic ngoi tình: Phù hp để mô tsthiếu trung thành trong hôn nhân. Vmt ngpháp, disloyalty là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo từ "a" hoc "an" trước tnày trkhi có mt tính tbnghĩa cthể đi kèm để mô tmt loi hình bt trung nht định.

Ý nghĩa

Danh từsự bất trung

Phẩm chất không trung thành; sự thất bại trong việc giữ lòng trung thành với một người, một tổ chức hoặc một quốc gia

"His sudden disloyalty to the company shocked his colleagues."

Sự bất trung đột ngột của anh ấy đối với công ty đã khiến các đồng nghiệp bị sốc.

Danh từsự phản bội

Một hành động phản bội hoặc xảo trá được thực hiện chống lại người mà mình có nghĩa vụ phải trung thành

"The king viewed the general's secret negotiations with the enemy as an act of utter disloyalty."

Nhà vua coi những cuộc đàm phán bí mật của vị tướng với kẻ thù là một hành động phản bội tuyệt đối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error