D
Dicread
HomeDictionaryCcovenant

covenant

giao ước / cam kết
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: covenantsQuá khứ: covenantedPhân từ 2: covenantedV-ing: covenanting

covenant mang sc thái trang trng và thiêng liêng hơn nhiu so vi các tnhư agreement hay contract. Trong khi agreement có thlà mt sự đồng thun đơn gin trong đời sng hàng ngày, và contract thường nhn mnh vào các điu khon pháp lý và quyn li kinh tế, thì covenant li gi lên mt li ha mang tính đạo đức, tâm linh hoc mt cam kết bn vng, không thphá vỡ. Tnày thường xut hin trong các văn bn tôn giáo (như giao ước gia Thiên Chúa và con người) hoc trong các văn bn pháp lý bt động sn cổ đin.

Countable when referring to a specific signed document or a particular agreement. Uncountable when referring to the general state of being in a binding relationship.

Ý nghĩa

Danh từgiao ước

Một thỏa thuận chính thức, trang trọng và có tính ràng buộc giữa hai hoặc nhiều bên

The two nations signed a peace covenant to end the war.

Hai quốc gia đã ký một giao ước hòa bình để chấm dứt chiến tranh.

Ngoại động từcam kết
[~ someone][~ something]

Ký kết một thỏa thuận hoặc hợp đồng chính thức

The parties covenanted to share the profits equally.

Các bên đã cam kết chia sẻ lợi nhuận một cách bình đẳng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error