D
Dicread
HomeDictionaryPpromise

promise

lời hứa / triển vọng / hứa / thề
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: promisesQuá khứ: promisedPhân từ 2: promisedV-ing: promising

Mt li ha mang theo sc nng ca nghĩa vụ đạo đức hoc pháp lý, điu này to nên skhác bit gia nó vi mt li dự đoán đơn thun hay mt li gi ý tình cờ. Nó to ra mt bn hp đồng tâm lý ràng buc gia người nói và người nghe, nơi mà vic không thc hin li ha sdn đến smt nim tin hoc cm giác bphn bi.

Khi được dùng để mô ttim năng, tpromise chuyn từ ý nghĩa mt bn hp đồng sang mt tia hy vng. Theo nghĩa này, nó mô tmt phm cht xut sc timn chưa nrhoàn toàn, thường được các cvn hoc nhng người tìm kiếm tài năng sdng khi nhn din năng khiếumt người mi bt đầu.

Countable when referring to a specific vow or agreement (three promises). Uncountable when referring to the quality of potential (she has much promise).

Ý nghĩa

Danh từlời hứa

Một lời tuyên bố rằng ai đó chắc chắn sẽ làm hoặc không làm điều gì đó

He made a promise to return the money by Friday.

Anh ấy đã hứa sẽ trả lại tiền vào thứ Sáu.

Danh từtriển vọng

Dấu hiệu cho thấy sự thành công hoặc tiềm năng trong tương lai

The young pianist shows great promise.

Nghệ sĩ piano trẻ này cho thấy triển vọng rất lớn.

Ngoại động từhứa
[~ someone][~ something]

Đưa ra một sự đảm bảo chính thức rằng mình sẽ làm điều gì đó

I promise to call you as soon as I land.

Tôi hứa sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi hạ cánh.

Nội động từthề

Đưa ra lời cam kết danh dự của bản thân

He promised he would be on time.

Anh ấy đã hứa rằng mình sẽ đến đúng giờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error