D
Dicread
HomeDictionarySstipulation

stipulation

điều khoản / sự quy định
Danh từ
Số nhiều: stipulations

stipulation thường được sdng trong các bi cnh trang trng, đặc bit là trong văn bn pháp lut, hp đồng hoc các tha thun chính thc. Nó không chỉ đơn thun là mtiu kin" mà là mt yêu cu cthể, bt buc phi được đápng để mt tha thun có hiu lc hoc để mt bên chp nhn ký kết. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln stipulation vi condition hoc requirement. Tuy nhiên, stipulation mang tính cht "được quy định rõ ràng trong văn bn" và thường là kết quca quá trình thương lượng. Trong khi condition có thlà mt điu kin tnhiên hoc mt tình hung khách quan, thì stipulation luôn là mt điu khon chủ động được đưa ra bi mt bên trong hp đồng. Ví dụ: Mt condition có thlà "thi tiết đẹp", nhưng mt stipulation slà "phi hoàn thành công vic trước ngày 31 tháng 12". Lưu ý vcách dùng Khi sdng tnày, hãy chú ý đến các động từ đi kèm phbiến như make a stipulation (đưa ra điu khon) hoc set out a stipulation (quy định rõ điu khon). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "điu khon", "squy định" hoc "yêu cu bt buc". Đúng: The contract contains a stipulation that... (Hp đồng bao gm mt điu khon rng...) Sai: Sdng stipulation cho nhng yêu cu đời thường, không chính thc (ví dụ: không dùng để nói vyêu cu ca cha mẹ đối vi con cái).

Ý nghĩa

Danh từđiều khoản

Một yêu cầu được quy định là điều kiện thiết yếu của một thỏa thuận

"The contract includes a stipulation that the work must be completed by June."

Hợp đồng bao gồm một điều khoản rằng công việc phải được hoàn thành trước tháng Sáu.

Danh từsự quy định

Hành động chỉ rõ một yêu cầu hoặc điều kiện trong một văn bản pháp lý hoặc chính thức

"The stipulation of the terms was handled by the legal team during the negotiation phase."

Việc quy định các điều khoản đã được đội ngũ pháp lý xử lý trong giai đoạn đàm phán.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error