D
Dicread
HomeDictionaryAadherent

adherent

người ủng hộ / bám dính
Danh từTính từ

adherent mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: mt là vnim tin/tư tưởng và hai là vtính cht vt lý. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từngười ủng hộ

Một người ủng hộ một đảng phái, một cá nhân hoặc một tập hợp các ý tưởng cụ thể

"He is a strict adherent of the school of realism."

Anh ấy là một người ủng hộ nghiêm ngặt của trường phái hiện thực.

Tính từbám dính

Dính chặt vào một bề mặt hoặc một chất nào đó

"The adhesive creates an adherent bond between the two metal plates."

Chất kết dính tạo ra một mối liên kết bám dính giữa hai tấm kim loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error