D
Dicread
HomeDictionaryAadherent

adherent

người ủng hộ / bám dính
Danh từTính từ

Tadherent mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: mt là vnim tin/tư tưởng và hai là vtính cht vt lý. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái vnim tin và tư tưởng

Trong ngcnh này, adherent mô tmt ngườing htrung thành vi mt hc thuyết, mt tôn giáo hoc mt chính trgia. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi follower hay supporter. Nó gi lên scam kết sâu sc và kiên định đối vi mt hthng nim tin cthể.

Ví dụ: a strict adherent of realism (mt ngườing hnghiêm ngt ca trường phái hin thc).

Sc thái vtính cht vt lý

Khi dùng để mô tvt cht, adherent đóng vai trò là mt tính tchkhnăng bám dính, tc là có xu hướng dính cht vào mt bmt khác. Cn lưu ý phân bit vi adhesive (cht kết dính/keo dán). Trong khi adhesive thường chbn thân cht liu dùng để dán, thì adherent nhn mnh vào trng thái hoc đặc tính bám dính ca vt thể.

Ví dụ: adherent layer (lp bám dính).

Lưu ý vngpháp

Khi mang nghĩa là "ngườing hộ", tnày là mt danh từ đếm được. Khi mang nghĩa "bám dính", nó thường được sdng như mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau.

Ý nghĩa

Danh từngười ủng hộ

Một người ủng hộ một đảng phái, một cá nhân hoặc một tập hợp các ý tưởng cụ thể

He is a strict adherent of the school of realism.

Anh ấy là một người ủng hộ nghiêm ngặt của trường phái hiện thực.

Tính từbám dính

Dính chặt vào một bề mặt hoặc một chất nào đó

The adhesive creates an adherent bond between the two metal plates.

Chất kết dính tạo ra một mối liên kết bám dính giữa hai tấm kim loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error