D
Dicread
HomeDictionaryLloyalty

loyalty

lòng trung thành
[U] Không đếm được

loyalty mô tmt scam kết sâu sc, bn vng và không lay chuyn đối vi mt đối tượng cthể, chng hn như mt người, mt tchc, mt quc gia hoc mt nim tin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lòng trung thành". Đim mu cht ca loyalty là stin cy và stn ty ngay ctrong nhng hoàn cnh khó khăn hoc khi đối mt vi nhng cám dtbên ngoài.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit loyalty vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh sdng sai ngcnh:

fidelity: Thường được dùng trong bi cnh hp hơn, đặc bit là schung thy trong hôn nhân hoc mi quan htình cm. Trong khi loyalty có phm vi rng hơn (có thdành cho sếp, thương hiu, hoc lý tưởng), fidelity nhn mnh vào vic tuân thcác li thhoc cam kết nghiêm ngt.
allegiance: Mang sc thái chính trhoc pháp lý mnh mhơn. Tnày thường dùng để chstrung thành đối vi mt chính phủ, mt quân vương hoc mt quc gia (ví dụ: pledge of allegiance - li thtrung thành). loyalty mang tính cm xúc và cá nhân hơn.
devotion: Nhn mnh vào tình yêu thương và schăm sóc tn ty. Mt người có thcó devotion đối vi con cái, nhưng dùng loyalty trong trường hp này sto cm giác như mt nghĩa vhoc sgn bó mang tính nguyên tc hơn là tình cm thun túy.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia lòng trung thành tnguyn và stuân thmù quáng. loyalty trong tiếng Anh thường mang nghĩa tích cc, nhưng khi đi kèm vi các tính tnhư blind (blind loyalty), nó ám chvicng hmt ai đó mt cách thiếu suy nghĩ, bt chp đúng sai.

Đúng: His loyalty to the company is admirable. (Lòng trung thành ca anhy đối vi công ty tht đáng ngưỡng mộ.)
Sai/Không tnhiên: Sdng loyalty để nói vvic tuân thquy định hành chính đơn thun. Trong trường hp đó, hãy dùng compliance hoc obedience.

Vmt ngpháp, loyalty là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên dùng a loyalty hay loyalties trkhi đang nói vnhiu loi lòng trung thành khác nhau đối vi nhiu đối tượng khác nhau trong mt bi cnh phân tích phc tp.

The quality of being loyal is an abstract trait that cannot be counted.

Ý nghĩa

Danh từlòng trung thành

Một cảm giác ủng hộ hoặc gắn bó mạnh mẽ đối với một người, một nhóm hoặc một lý tưởng

His loyalty to the company was rewarded with a promotion.

Lòng trung thành của anh ấy đối với công ty đã được đền đáp bằng một đợt thăng chức.

Ví dụ

His loyalty to the company was rewarded with a promotion.

Lòng trung thành của anh ấy đối với công ty đã được đền đáp bằng một đợt thăng chức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error