D
Dicread
HomeDictionaryCconscience

conscience

lương tâm
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tchiếc kim chnam đạo đức ni tâm, thto ra cm giác ti li hoc sthanh thn. Nó thường được hình tượng hóa như mt tiếng nói hoc mt sc nng, to ra scăng thng vmt tâm lý gia hành động ca mt người và các tiêu chun đạo đức cá nhân ca họ. Trong khi đạo đức đề cp đến mt hthng các quy tc, tconscience li tp trung vào phnng cm xúc chquan ca mi cá nhân đối vi nhng quy tc đó.

Vmt ngpháp, danh tnày được coi là danh từ đếm được, mc dù nó thường được dùngdng số ít để chkhnăng phán đoán đạo đức nói chung. Khi đề cp đến trng thái cthvchun mc đạo đức ca mt người, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư trong sch, ti li hoc bt an.

Refers to the abstract internal moral faculty that cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từlương tâm

Một cảm giác hoặc tiếng nói nội tâm đóng vai trò dẫn dắt để phân biệt đúng sai trong hành vi của một người

He had a guilty conscience after lying to his parents.

Anh ấy cảm thấy cắn rứt lương tâm sau khi nói dối cha mẹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error