pledge
pledge mang sắc thái trang trọng và mạnh mẽ hơn nhiều so với từ promise. Trong khi promise có thể là một lời hứa thông thường trong đời sống hàng ngày, pledge thường được dùng trong các bối cảnh chính trị, pháp lý hoặc tôn giáo, thể hiện một sự cam kết mang tính danh dự hoặc có ràng buộc chặt chẽ.
Sự khác biệt về ngữ nghĩa và ngữ cảnh
Khi đóng vai trò là động từ, pledge được dùng trong hai trường hợp chính: cam kết thực hiện một hành động (thường là quyên góp tiền hoặc thực hiện lời hứa chính trị) và cầm cố tài sản. Người học cần lưu ý rằng trong tiếng Việt, "cam kết" và "cầm cố" là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau, nhưng trong tiếng Anh, cả hai đều được gói gọn trong từ pledge tùy vào tân ngữ đi kèm.
pledge to do something: cam kết sẽ làm gì đó (ví dụ: pledge to reduce carbon emissions - cam kết giảm lượng khí thải carbon).
pledge something as security: cầm cố thứ gì đó làm vật bảo đảm (ví dụ: pledge his shares - cầm cố cổ phiếu của anh ấy).
Phân biệt với các từ tương đương
Một sai lầm phổ biến của người Việt là nhầm lẫn giữa pledge và vow. Mặc dù cả hai đều dịch là "lời thề" hoặc "cam kết", nhưng vow thường mang tính cá nhân, cảm xúc hoặc tâm linh sâu sắc (như lời thề trong đám cưới), trong khi pledge thiên về sự công khai, mang tính tổ chức hoặc giao dịch tài chính.
vow: thiên về cảm xúc, niềm tin cá nhân.
pledge: thiên về trách nhiệm công cộng, nghĩa vụ pháp lý hoặc tài chính.
Lưu ý về ngữ pháp
Khi là danh từ, pledge có thể là danh từ đếm được khi nói về một lời thề cụ thể hoặc một vật thế chấp. Khi dùng làm động từ, cấu trúc phổ biến nhất là pledge something to someone (hứa tặng/đóng góp thứ gì cho ai) hoặc pledge that... (cam kết rằng...).
Countable when referring to a specific promise or a physical object used as collateral. Uncountable when referring to the general act of pledging or the state of being committed.
Ý nghĩa
Đưa ra một lời hứa hoặc thỏa thuận trịnh trọng
The candidate pledged to lower taxes if elected.
Ứng cử viên đã cam kết sẽ giảm thuế nếu được bầu.
Đưa một thứ gì đó làm vật bảo đảm cho một khoản vay
He pledged his house as collateral for the business loan.
Anh ấy đã cầm cố ngôi nhà của mình làm tài sản thế chấp cho khoản vay kinh doanh.
Một lời hứa hoặc sự cam kết trịnh trọng
The recruits took a pledge of loyalty to the crown.
Các tân binh đã tuyên lời thề trung thành với vương miện.
Thứ được đưa ra làm bảo đảm cho một khoản vay
The jewelry was held as a pledge until the debt was paid.
Số trang sức được giữ làm vật thế chấp cho đến khi khoản nợ được thanh toán.