D
Dicread
HomeDictionaryEemployer

employer

người sử dụng lao động
[C] Đếm được
Số nhiều: employers

employer được dùng để chbt kcá nhân hoc tchc nào có quyn thuê mướn lao động, bao gm cchdoanh nghip nhỏ, tp đoàn ln hoc thm chí là mt cá nhân thuê người giúp vic. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người sdng lao động" để đảm bo tính trang trng và chính xác vmt pháp lý, thay vì chdùng từ "ông chủ" vn mang sc thái đời thường và ít chuyên nghip hơn.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia employer và employee. Hãy lưu ý hu t-er thường chngười thc hin hành động (người thuê), trong khi hu t-ee chngười nhn hành động (người được thuê).

employer: Người sdng lao động (người trlương).
employee: Người lao động/Nhân viên (người nhn lương).

Ngoài ra, cn phân bit employer vi boss. Trong khi boss là mt tthông tc dùng để chcp trên trc tiếp trong công vic, employer li mang tính cht định nghĩa vmi quan hhp đồng và pháp lý gia bên thuê và bên được thuê.

Ví dụ đúng: The company is a reputable employer. (Công ty này là mt đơn vsdng lao động uy tín.)
Ví ddùng boss (thân mt hơn): My boss is very strict. (Sếp ca tôi rt nghiêm khc.)

Lưu ý vngpháp và ngcnh

employer là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác quy định chung trong lut lao động, tnày thường xut hindng snhiu employers hoc đi kèm vi mo từ. Trong các văn bn hành chính hoc hp đồng ti Vit Nam, cm từ "người sdng lao động" là thut ngchun xác nht để dch employer nhm tránh gây hiu lm vvai trò và trách nhim pháp lý.

Used to count individual businesses or people who hire staff, such as saying there are three different employers in the small town.

Ý nghĩa

Danh từngười sử dụng lao động

Một cá nhân hoặc tổ chức thuê người khác làm việc cho mình

The company is a major employer in the region.

Công ty này là một đơn vị sử dụng lao động lớn trong khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error