D
Dicread
HomeDictionaryTtenacity

tenacity

sự kiên trì / độ bền kéo
Danh từ

tenacity mô tmt sc mnh tinh thn hoc đặc tính vt lý bn bỉ, không ddàng bkhut phc hay phá vỡ. Trong ngcnh con người, tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào skiên định, lòng quyết tâm st đá để đạt được mc tiêu dù gp nhiu trngi. Nó mnh hơn persistence (skiên trì thông thường) vì gi lên hìnhnh ca mt sự "bám cht", không buông xuôi. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vtính cách, tenacity thường được so sánh vi stubbornness (sbướng bnh). Tuy nhiên, trong khi stubbornness mang nghĩa tiêu cc là cng đầu mt cách vô lý, thì tenacity li là skiên trì có mc đích và đáng ngưỡng mộ. Ví dụ, mt vn động viên vượt qua chn thương để giành huy chương vàng thhin tenacity, nhưng mt người tchi thay đổi ý kiến dù đã sai rõ ràng thì là stubbornness. Trong lĩnh vc kthut hoc vt lý, tenacity không dùng để chỉ độ cng mà chỉ độ bn kéo, tc là khnăng chu lc kéo mà không bị đứt. Đây là mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh khi dch sang tiếng Vit, vì chai nghĩa (tinh thn và vt lý) đều có thdch là "độ bn" hoc "skiên trì". Lưu ý vcách dùng Đúng: Her tenacity in pursuing the goal (Skiên trì ca cô ấy trong vic theo đui mc tiêu) - dùng để khen ngi ý chí. Sai: Sdng tenacity để mô tmt thói quen lp đi lp li mt cách máy móc mà không có mc tiêu rõ ràng; trong trường hp đó, hãy dùng persistence hoc habit. Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vphm cht chung, nhưng có thdùng như mt danh từ đếm được khi nói vnhng trường hp cthca skiên trì.

Ý nghĩa

Danh từsự kiên trì

Phẩm chất của một người rất quyết tâm làm điều gì đó hoặc đạt được một mục tiêu bất chấp những khó khăn

"Her tenacity in pursuing the case eventually led to a conviction."

Sự kiên trì của cô ấy trong việc theo đuổi vụ án cuối cùng đã dẫn đến một bản án kết tội.

Danh từđộ bền kéo

Đặc tính của một vật liệu cho phép nó chống lại việc bị kéo đứt hoặc bị phá vỡ

"The high tenacity of the synthetic fibers makes them ideal for industrial ropes."

Độ bền kéo cao của các sợi tổng hợp khiến chúng trở nên lý tưởng cho các loại dây thừng công nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error