D
Dicread
HomeDictionaryDdependability

dependability

sự đáng tin cậy / độ tin cậy
Danh từ

dependability mô tả đặc tính ca mt đối tượng (người hoc vt) mà bn có thtin tưởng tuyt đối rng hsthc hin đúng cam kết hoc hot độngn định theo đúng kvng. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào đối tượng được nhc đến. Sc thái vcon người và hthng Khi nói vcon người, dependability nhn mnh vào snht quán trong hành vi và trách nhim. Mt người có dependability là người không bao gilàm bn tht vng, luôn đúng givà hoàn thành công vic đúng hn. Điu này khác vi trustworthiness (sự đáng tin cy vmt đạo đức/trung thc); trong khi trustworthiness tp trung vào vic không nói di hay không phn bi, thì dependability tp trung vào khnăng thc hin công vic mt cáchn định. Ví dụ: Mt nhân viên có dependability cao là người mà sếp không cn phi nhc nhhay kim tra li công vic. Khi nói vmáy móc hoc công nghệ, tnày chuyn sang nghĩa "độ tin cy" hoc "độ ổn định". Nó chkhnăng mt hthng vn hành liên tc mà không gp sctrong mt khong thi gian nht định. Ví dụ: Độ tin cy (dependability) ca mt chiếc xe hơi cũ được đánh giá qua vic nó có khi động ddàng vào mùa đông hay không. Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia dependability và reliability. Vcơ bn, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau trong nhiu ngcnh. Tuy nhiên, reliability thường mang tính kthut và khách quan hơn (da trên dliu, thng kê), trong khi dependability mang sc thái cm tính và gn lin vi stin cy gia người vi người nhiu hơn. reliability: Thường dùng cho thiết bị, dliu, kết quthí nghim. dependability: Thường dùng cho tính cách con người hoc svn hành bn bca máy móc trong thc tế.

Ý nghĩa

Danh từsự đáng tin cậy

Phẩm chất đáng tin và có thể dựa dẫm được trong hành vi hoặc hiệu suất làm việc

"The manager praised the employee for her unwavering dependability during the crisis."

Quản lý đã khen ngợi nhân viên vì sự đáng tin cậy kiên định của cô ấy trong suốt cuộc khủng hoảng.

độ tin cậy

Khả năng của một máy móc, hệ thống hoặc thiết bị có thể hoạt động ổn định mà không xảy ra lỗi

Các kỹ sư đang kiểm tra độ tin cậy của hệ thống phanh mới dưới điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error