D
Dicread
HomeDictionaryCclause

clause

mệnh đề、điều khoản
[C] Đếm được
Số nhiều: clauses

Vmt ngôn nghc, tclause dùng để chmt đơn vcu trúc ca ngpháp. Tnày mang sc thái phân tích kthut, thường được các giáo viên, nhà văn và nhà ngôn nghc sdng để mxcách các ý tưởng được kết ni vi nhau trong mt câu. Nó gi lên mt cách tiếp cn ngôn ngtheo dng mô-đun, nơi các mnh ghép được lp ráp li để to nên sphc tp. Trong bi cnh pháp lý, tnày gi lên cm giác vscng nhc và chính xác. Nó đề cp đến nhng ranh gii cthể, thường là nhng chi tiết nhtrong mt bn tha thun. Ti đây, ý nghĩa ca tnhn mnh vào nghĩa vvà sràng buc, nơi chmt điu khon duy nht cũng có ththay đổi toàn bvthế pháp lý ca mt cá nhân hoc mt công ty.

Có thể đếm được dù đang đề cập đến một đơn vị ngữ pháp trong câu hay một mục cụ thể trong hợp đồng pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từmệnh đề

Một nhóm từ bao gồm chủ ngữ và vị ngữ

"The main clause of the sentence is followed by a subordinate clause."

Mệnh đề chính của câu được theo sau bởi một mệnh đề phụ.

Danh từđiều khoản

Một điều mục hoặc quy định riêng biệt trong một văn bản pháp lý hoặc hợp đồng chính thức

"The non-compete clause prevents her from working for a rival firm."

Điều khoản không cạnh tranh ngăn cản cô ấy làm việc cho một công ty đối thủ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error