D
Dicread
HomeDictionaryFfaithfulness

faithfulness

lòng trung thành / độ trung thực
Danh từ

faithfulness mang sc thái biu đạt skiên định và tn ty, không chỉ đơn thun là vic không phn bi mà còn là scam kết sâu sc đối vi mt đối tượng hoc mt lý tưởng. Trong các mi quan hcá nhân, tnày nhn mnh vào sthy chung và lòng tin cy tuyt đối.

Sphân bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit faithfulness vi loyalty. Trong khi loyalty (lòng trung thành) thường mang tính cht chính trị, tchc hoc sgn bó vi mt nhóm, mt quc gia hoc mt người lãnh đạo, thì faithfulness li thiên vkhía cnh đạo đức, nim tin tôn giáo hoc schung thy trong tình cm vchng. Ví dụ, mt người lính có ththhin loyalty vi quân đội, nhưng mt người vợ/chng sthhin faithfulness vi bn đời ca mình.

Ngoài ra, trong bi cnh kthut hoc dch thut, faithfulness không mang nghĩa tình cm mà chschính xác, trung thành vi bn gc (fidelity). Mt bn dch được coi là faithful khi nó truyn ti đúng và đủ ý nghĩa ca văn bn gc mà không tự ý thêm tht hay làm sai lch.

Lưu ý vcách dùng

Dùng faithfulness để nói vschính xác ca mt thiết bị âm thanh (trong trường hp này nên dùng fidelity như trong thut ngHi-Fi - High Fidelity).
Sdng faithfulness khi mun nhn mnh skiên định vi li thhoc nim tin tôn giáo.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an phía trước trkhi có tính tbnghĩa cthcho mt trng thái nht định.

Ý nghĩa

Danh từlòng trung thành

Phẩm chất trung thành và kiên định trong các cam kết, mối quan hệ hoặc nhiệm vụ

Her unwavering faithfulness to her spouse was admired by everyone.

Lòng trung thành kiên định của cô ấy đối với chồng được mọi người ngưỡng mộ.

Danh từđộ trung thực

Phẩm chất chính xác, tỉ mỉ hoặc đúng với nguồn gốc hoặc sự thật ban đầu

The translation was praised for its faithfulness to the original Greek text.

Bản dịch được khen ngợi vì độ trung thực đối với văn bản gốc tiếng Hy Lạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error