D
Dicread
HomeDictionarySsteadfast

steadfast

kiên định / trung thành
Tính từ

steadfast mang sc thái biu đạt sbn bỉ, không lay chuyn trước nhng khó khăn, ththách hoc áp lc tbên ngoài. Tnày thường được dùng để mô tphm cht đạo đức, nim tin hoc lòng trung thành ca mt con người. Khi mt ai đó được gi là steadfast, điu đó gi lên hìnhnh mtim ta" vng chc, mt người mà bn có thhoàn toàn tin tưởng vì hskhông bao githay đổi quan đim hay tbcam kết ca mình dù hoàn cnh có khc nghit đến đâu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln steadfast vi mt stkhác có nghĩa tương tnhư stubborn hoc firm. Tuy nhiên, skhác bit nmgiá trbiu cm:

steadfast mang nghĩa tích cc, ca ngi skiên định và lòng trung thành (ví dụ: steadfast loyalty - lòng trung thành kiên định).
stubborn mang nghĩa tiêu cc, chsbướng bnh, cchp mt cách vô lý, không chu lng nghe ý kiến đúng đắn ca người khác.
firm thiên vsquyết đoán hoc cng rn trong mt quyết định cthể, trong khi steadfast nhn mnh vào mt trng thái tinh thn bn vng theo thi gian.

Cách dùng và lưu ý thc tế

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà steadfast có thể được dch là "kiên định" hoc "trung thành". Để sdng chính xác, hãy xem xét đối tượng mà tnày bnghĩa:

Khi đi vi nim tin, mc tiêu hoc ý chí: Hãy dùng nghĩa "kiên định".
Ví dụ: a steadfast belief in justice (mt nim tin kiên định vào công lý).

Khi đi vi tình bn, tình yêu hoc shtrợ: Hãy dùng nghĩa "trung thành".
Ví dụ: a steadfast friend (mt người bn trung thành).

Vmt ngpháp, steadfast chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, remain).

Đúng: He remained steadfast in his resolve. (Anhy vn kiên định vi quyết tâm ca mình.)
Sai: Không nên dùng steadfast để mô tnhng vt thvt lý cng cáp (như mt bc tường), thay vào đó hãy dùng solid hoc sturdy.

Ý nghĩa

Tính từkiên định
[~ in something][~ to something]

Vững vàng và không lay chuyển trong mục tiêu, lòng trung thành hoặc quyết tâm

He remained steadfast in his belief that justice would prevail.

Anh ấy vẫn kiên định với niềm tin rằng công lý sẽ chiến thắng.

Tính từtrung thành
[~ to someone]

Luôn trung thành và đáng tin cậy trong một mối quan hệ hoặc cam kết

She was a steadfast friend who supported him through every crisis.

Cô ấy là một người bạn trung thành, luôn hỗ trợ anh ấy vượt qua mọi cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error