D
Dicread
HomeDictionaryBbondage

bondage

sự nô lệ / xiềng xích tình dục
Danh từ

bondage mang sc thái nng nề, mô ttrng thái btước đot tdo mt cách tuyt đối. Trong bi cnh lch svà xã hi, tnày thường dùng để chsnô lhoc bcưỡng bc lao động, nơi mt cá nhân hoàn toàn nm dưới quyn kim soát ca người khác. Sphân bit vngnghĩa Cn phân bit bondage vi bond (mi liên kết). Trong khi bond thường mang nghĩa tích cc vtình cm hoc sgn kết bn cht gia người vi người, thì bondage luôn mang nghĩa tiêu cc, chsgiam cm hoc xing xích. Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln hai tnày do có cùng gc từ, dn đến vic sdng bondage trong các tình hung nói vtình bn hoc tình yêu, điu này skhiến câu văn trnên kquc hoc gây hiu lm là mt mi quan hệ độc hi. Các ngcnh sdng đặc thù Nghĩa đen và chính trị: Dùng để chchế độ nô lhoc slthuc vào mt thế lc áp bc. Ví dụ: break the chains of bondage (phá bxing xích nô lệ). Nghĩa bóng: Mô tvic btrói buc bi nhng thói quen xu, nnn hoc nhng nghĩa vụ đạo đức nng nkhiến con người không thtdo hành động. Ngcnh hin đại: Trong mt strường hp, tnày được dùng để chhành vi trói buc trong các hot động tình dc đặc thù (thường xut hin trong cm tBDSM). Người dùng cn lưu ý bi cnh giao tiếp để tránh gây hiu lm khi sdng tnày trong môi trường chuyên nghip. Vmt ngpháp, bondage là mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự nô lệ

Trạng thái bị biến thành nô lệ hoặc bị ép buộc phục dịch

"He spent ten years in bondage before escaping to the north."

Anh ấy đã trải qua mười năm trong cảnh nô lệ trước khi trốn thoát về phía bắc.

Danh từxiềng xích tình dục

Hành vi sử dụng các công cụ kiềm chế như dây thừng hoặc còng tay để đạt được khoái cảm tình dục

"The couple explored the world of bondage and discipline in their private life."

Cặp đôi đã khám phá thế giới của xiềng xích và kỷ luật trong đời sống riêng tư của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error