D
Dicread
HomeDictionaryEemployee

employee

nhân viên
[C] Đếm được

Thut ngnày xác định mt mi quan hhp đồng, trong đó mt bên cung cp sc lao động để đổi ly tin thù lao. Tnày mang sc thái hành chính trung lp, tp trung vào tư cách pháp lý và vtrí trong tchc ca mt người thay vì chc danh công vic hay knăng cthca họ. Trong bi cnh doanh nghip hin đại, tnày thường ngụ ý mt hthng phân cp mà ở đó cá nhân là cp dưới ca người sdng lao động hoc ban qun lý. Trong khi staff (nhân viên/đội ngũ) dùng để chmt nhóm tp thể, thì employee (nhân viên) li tp trung vào mt đơn vlao động cá nhân trong hthng đó. Tnày khác vi contractor (nhà thu) hoc freelancer (người làm nghtdo), vì nó thường gi ý mt vai trò ổn định và gn kết hơn trong cu trúc ca công ty, thường đi kèm vi các chế độ phúc li và lch trình làm vic cố định.

Ý nghĩa

Danh từnhân viên

Người được thuê làm việc để nhận tiền công hoặc tiền lương, đặc biệt là trong một tổ chức kinh doanh

"The company has over 500 full-time employees working across three different continents."

Công ty có hơn 500 nhân viên toàn thời gian làm việc tại ba châu lục khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error