D
Dicread
HomeDictionaryVvow

vow

lời thề / thề / tuyên thề
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: vowsQuá khứ: vowedPhân từ 2: vowedV-ing: vowing

vow mang sc thái trang trng và mnh mhơn nhiu so vi promise. Trong khi promise là mt li ha thông thường trong đời sng hàng ngày, vow thường gn lin vi nhng cam kết thiêng liêng, mang tính tôn giáo hoc nhng quyết tâm st đá không thlay chuyn. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các bi cnh đặc bit như lcưới (wedding vows) hoc các nghi ltôn giáo, nơi li ha được coi là mt giao ước vi thn linh hoc mt li thdanh dự. Khi dùng làm động từ, vow thhin mt quyết tâm cc kcao, thường là sau mt biến choc để đạt được mt mc tiêu ln lao. promise: "Tôi ha sgi cho bn sau" (Li ha xã giao). vow: "Anhy thsbo vệ đất nước đến hơi thcui cùng" (Li thtrang trng, quyết lit). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit vow vi swear. Mc dù chai đều có thdch là "thề", nhưng swear thường được dùng trong bi cnh pháp lý (tuyên thtrước tòa) hoc đôi khi mang nghĩa tiêu cc là chi thề. Trong khi đó, vow luôn hướng ti mt cam kết tích cc, bn vng và mang tính tinh thn cao quý. Ví dụ đúng: vow to remain faithful (thsluôn chung thy). Ví dụ đúng: take a vow of poverty (tuyên thsng nghèo khó). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là động từ, vow thường đi kèm vi cu trúc vow to do something hoc vow that.... Khi là danh từ, nó thường đi vi các động tnhư take, make hoc exchange (trao nhau li thề).

Ý nghĩa

Danh từlời thề

Một lời hứa trang trọng, thường được lập với Chúa hoặc một cơ quan tôn giáo, để thực hiện hoặc không thực hiện một điều gì đó

"He took a vow of silence during his retreat."

Anh ấy đã lập một lời thề im lặng trong suốt thời gian tĩnh tâm.

Ngoại động từthề
[~ to do something]

Đưa ra một lời hứa trang trọng hoặc một cam kết chính thức để đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc hành xử theo một cách nhất định

Cô ấy thề sẽ trả thù cho cái chết của cha mình.

tuyên thề

Đưa ra một lời hứa hoặc cam kết chính thức về lòng trung thành hoặc sự phục vụ

Các hiệp sĩ đã tuyên thề với nhà vua của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error