D
Dicread
HomeDictionaryUundertaking

undertaking

công việc / cam kết
[C/U] Cả hai
Số nhiều: undertakings

undertaking mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên, khi nói vmt công vic, undertaking không đơn thun là mt nhim vthông thường như task hay job, mà nó ám chmt dự án, mt kế hoch hoc mt công vic có quy mô ln, đòi hi nhiu nlc, scan đảm hoc mang tính mo him. Nó thường gi lên cm giác vmt ththách đầy tham vng.

Ví dụ: Thay vì nói a small task, nếu bn dùng a massive undertaking, bn đang nhn mnh rng công vic này cc kkhó khăn và tn nhiu công sc.

Thhai, trong bi cnh trang trng hoc pháp lý, undertaking được hiu là mt li cam kết hoc sha hn chính thc sthc hin mt điu gì đó. Điu này khác vi promise (li ha) vn mang tính cá nhân và đời thường hơn; undertaking mang tính ràng buc và chuyên nghip hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn lưu ý skhác bit gia undertaking và commitment. Trong khi commitment nhn mnh vào stn ty hoc trng thái đã gn bó vi mt điu gì đó, thì undertaking nhn mnh vào hành động bt đầu thc hin hoc li ha sthc hin mt nhim vcthể.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là trong tiếng Anh Anh, undertaking còn có mt nghĩa chuyên bit là dch vmai táng (vic tchc tang lễ). Tuy nhiên, trong hu hết các ngcnh giao tiếp quc tế và hc thut, hai nghĩa vcông vic mo him và li cam kết là phbiến nht.

Lưu ý vngpháp

undertaking va có thể đóng vai trò là mt danh từ đếm được (khi chmt dự án/công vic) va là danh tkhông đếm được (khi chhành động cam kết). Khi sdng vi nghĩa là mt công vic khó khăn, bn có thdùng các tính tnhư massive, huge, hoc daunting để bnghĩa, nhm làm ni bt mc độ phc tp ca công vic đó.

Countable when referring to a specific project or venture, such as a business undertaking. Uncountable when referring to the general act of committing to a task or the process of promising.

Ý nghĩa

Danh từcông việc

Một nhiệm vụ, dự án hoặc công việc mạo hiểm thường có quy mô lớn, khó khăn hoặc đầy tham vọng

Launching a satellite is a massive undertaking.

Phóng một vệ tinh là một công việc khổng lồ.

Danh từcam kết

Hành động hứa hẹn hoặc cam kết sẽ thực hiện một điều gì đó

The signing of the contract served as a formal undertaking to pay the debt.

Việc ký kết hợp đồng đóng vai trò như một cam kết chính thức về việc trả nợ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error