D
Dicread
HomeDictionaryDdevout

devout

sùng đạo
Tính từ

devout chyếu được dùng để mô tmt người có nim tin tôn giáo mãnh lit, thhin stn ty và nghiêm túc trong vic thc hành các nghi lhoc tuân thcác giáo lý. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào sthành tâm và lòng trung thành tuyt đối đối vi đức tin. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được chuyn nglà "sùng đạo".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit devout vi religious. Trong khi religious là mt thut ngchung để chbt kai có tôn giáo hoc tuân theo các quy tc tôn giáo, thì devout nhn mnh vào mc độ sâu sc và cường độ ca nim tin đó. Mt người có thlà religious (có tôn giáo) nhưng không nht thiết phi là devout (sùng đạo) nếu hchthc hành tôn giáo mt cách hi ht hoc theo thói quen.

religious: Có tôn giáo, thuc vtôn giáo (mang tính mô tchung).
devout: Sùng đạo, thành tâm (mang tính nhn mnh stn ty).

Ngoài ra, devout đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để chstn tâm tuyt đối đối vi mt lý tưởng hoc mt mc tiêu nào đó, dù trường hp này ít phbiến hơn nghĩa tôn giáo.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh, devout thường đóng vai trò là tính từ đứng trước danh từ để định nghĩa đặc đim ca mt cá nhân. Hãy cn thn để không nhm ln vi devoted, mc dù chai đều có nghĩa là "tn ty". devoted thường dùng cho tình cm gia người vi người (ví dụ: mt người chng tn ty) hoc sự đam mê mt sthích, trong khi devout gn như luôn gn lin vi bi cnh tâm linh hoc tôn giáo.

Đúng: a devout believer (mt tín đồ sùng đạo).
Sai: a devout husband (nên dùng a devoted husband).

Ý nghĩa

Tính từsùng đạo

Thể hiện tình cảm hoặc sự cam kết tôn giáo sâu sắc

He is a devout follower of the faith.

Anh ấy là một tín đồ sùng đạo của đức tin này.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error