contract
Ở dạng danh từ, từ này mang sức nặng lớn về nghĩa vụ và sự trang trọng. Nó ám chỉ một cam kết ràng buộc mà nếu không tuân thủ sẽ dẫn đến các hình phạt về mặt pháp lý hoặc chuyên môn. Trong kinh doanh, đây là tiêu chuẩn vàng của sự tin cậy, thay thế một cái bắt tay bằng một bộ quy tắc được ghi chép rõ ràng. Khi là động từ, từ này gợi lên cảm giác thu nhỏ hoặc thắt chặt. Dù là một vật thể vật lý bị thu nhỏ hay phổi hít không khí vào, chuyển động luôn hướng vào trong và có tính hạn chế. Khi dùng với bệnh tật, nó ám chỉ việc đột ngột nhiễm một tình trạng bệnh, giống như cơ thể đã thu nạp mầm bệnh vào bên trong.
Đếm được khi đề cập đến một văn bản pháp lý cụ thể (`a contract`). Không đếm được khi nói về trạng thái co lại nói chung hoặc quá trình co rút.
Ý nghĩa
Một thỏa thuận bằng văn bản hoặc lời nói có giá trị pháp lý
"The company signed a five-year contract with the supplier."
Công ty đã ký một hợp đồng 5 năm với nhà cung cấp.
Giảm bớt về kích thước, số lượng hoặc phạm vi
"The metal rod will contract as it cools down."
Thanh kim loại sẽ co lại khi nguội đi.
Bị nhiễm hoặc phát triển một căn bệnh
"He contracted a rare virus during his trip to the tropics."
Anh ấy đã mắc một loại vi-rút hiếm gặp trong chuyến đi đến vùng nhiệt đới.
Trở nên nhỏ hơn hoặc ngắn hơn
"The muscles contract during exercise."
Các cơ co lại trong khi tập thể dục.