D
Dicread
HomeDictionaryCcontract

contract

hợp đồng / co lại, thu hẹp / mắc bệnh / co lại
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: contractsQuá khứ: contractedPhân từ 2: contractedV-ing: contracting

dng danh từ, tnày mang sc nng ln vnghĩa vvà strang trng. Nó ám chmt cam kết ràng buc mà nếu không tuân thsdn đến các hình pht vmt pháp lý hoc chuyên môn. Trong kinh doanh, đây là tiêu chun vàng ca stin cy, thay thế mt cái bt tay bng mt bquy tc được ghi chép rõ ràng.

Khi là động từ, tnày gi lên cm giác thu nhhoc tht cht. Dù là mt vt thvt lý bthu nhhay phi hít không khí vào, chuyn động luôn hướng vào trong và có tính hn chế. Khi dùng vi bnh tt, nó ám chvic đột ngt nhim mt tình trng bnh, ging như cơ thể đã thu np mm bnh vào bên trong.

Countable when referring to a specific legal document (a contract). Uncountable when referring to the general state of shrinking or the process of contraction.

Ý nghĩa

Danh từhợp đồng

Một thỏa thuận bằng văn bản hoặc lời nói có giá trị pháp lý

The company signed a five-year contract with the supplier.

Công ty đã ký một hợp đồng 5 năm với nhà cung cấp.

Ngoại động từco lại, thu hẹp
[~ someone][~ something]

Giảm bớt về kích thước, số lượng hoặc phạm vi

The metal rod will contract as it cools down.

Thanh kim loại sẽ co lại khi nguội đi.

Ngoại động từmắc bệnh
[~ someone][~ something]

Bị nhiễm hoặc phát triển một căn bệnh

He contracted a rare virus during his trip to the tropics.

Anh ấy đã mắc một loại vi-rút hiếm gặp trong chuyến đi đến vùng nhiệt đới.

Nội động từco lại

Trở nên nhỏ hơn hoặc ngắn hơn

The muscles contract during exercise.

Các cơ co lại trong khi tập thể dục.

Ví dụ

The company signed a five-year contract with the supplier.

Công ty đã ký một hợp đồng 5 năm với nhà cung cấp.

0

The metal rod will contract as it cools down.

Thanh kim loại sẽ co lại khi nguội đi.

0

He contracted a rare virus during his trip to the tropics.

Anh ấy đã mắc một loại vi-rút hiếm gặp trong chuyến đi đến vùng nhiệt đới.

0

The muscles contract during exercise.

Các cơ co lại trong khi tập thể dục.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error