D
Dicread
HomeDictionaryPpurpose

purpose

mục đích / quyết tâm / dành cho
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: purposesQuá khứ: purposedPhân từ 2: purposedV-ing: purposing

Tnày thhin tính chủ đích và phương hướng, đóng vai trò là cu ni gia hành động và kết qumong đợi. Trong khi goal tp trung vào đích đến, thì purpose thường mô tlý do căn bn hoc schính đáng cho chành trình đó. Khi dùng để mô ttrng thái tâm lý ca mt người, tnày mang nghĩa tích cc mnh mvề động lc, ý nghĩa cuc sng và stha mãn vmt tinh thn. Mt "cm giác vmc đích" (sense of purpose) ging như chiếc kim chnam ni tâm giúp con người không bmt phương hướng. Ở dng động từ, tnày mang sc thái trang trng hơn nhiu và ít phbiến hơn dng danh từ, thường xut hin trong các văn bn pháp lý hoc hành chính liên quan đến vic phân bngun lc.

Countable when referring to a specific objective or goal ('He has two main purposes for visiting'). Uncountable when describing an inner feeling of determination and drive ('She woke up with a sense of purpose').

Ý nghĩa

Danh từmục đích

Lý do mà một điều gì đó được thực hiện, tạo ra hoặc tồn tại

"The purpose of the meeting is to discuss the new budget."

Mục đích của cuộc họp là để thảo luận về ngân sách mới.

Danh từquyết tâm

Ý chí kiên định hoặc sự quyết tâm của một người

"She pursued her studies with a renewed sense of purpose."

Cô ấy tiếp tục việc học với một ý chí quyết tâm mới.

Ngoại động từdành cho

Định hướng cho một điều gì đó được sử dụng theo một cách cụ thể; thiết kế cho một mục tiêu nhất định

"The funds were purposed for the construction of a new library."

Số tiền này được dành cho việc xây dựng một thư viện mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error