D
Dicread
HomeDictionarySsupporter

supporter

người ủng hộ / vật chống đỡ
[C] Đếm được
Số nhiều: supporters

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvlòng trung thành và scam kết tích cc. Dù trong lĩnh vc chính trhay ththao, mt supporter (ngườing hộ) không chlà mt người quan sát thụ động, mà là người cung cp shtrvmt tinh thn, tài chính hoc tiếng nói để đảm bo sthành công.

Xét vmt cơ hc, ý nghĩa ca tnày chuyn tlòng trung thành sang sự ổn định vt lý. Nó mô tcác yếu tcu trúc thiết yếu giúp ngăn chn ssp đổ, nhn mnh vào khái nim chu ti hoc to ra mt nn móng vng chc.

Used for individual people who cheer for a team or structural brackets that hold up a beam.

Ý nghĩa

Danh từngười ủng hộ

Người tán thành hoặc tin tưởng vào một lý tưởng, một cá nhân hoặc một tổ chức cụ thể

He is a lifelong supporter of the local library.

Ông ấy là một người ủng hộ trung thành của thư viện địa phương suốt đời.

Danh từvật chống đỡ

Một thiết bị hoặc cấu trúc chịu trọng lượng của vật khác để giữ cho vật đó cố định

The shelf is held up by a metal supporter.

Chiếc kệ được giữ vững bởi một vật chống đỡ bằng kim loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error