D
Dicread
HomeDictionaryBburden

burden

gánh nặng / trách nhiệm / làm phiền
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: burdensQuá khứ: burdenedPhân từ 2: burdenedV-ing: burdening

Tnày mang mt sc nng cm xúc ln, gi lên trng thái bị đè nng hoc bnghin nát bi mt áp lc quá ln khiến ta khó lòng xoay xở. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh pháp lý và đạo đức để mô tmt nghĩa vgây cm giác bt công hoc kit sc, to ra mt áp lc nng nvmt tâm lý.

Trong khi load đơn thun là mt vt được mang theo, thì burden li hàm ý mt scht vt. Tnày thường gn lin vi cm giác ti li, ni đau bun hoc nhng khó khăn mang tính hthng, khiến nó trthành la chn phbiến trong các bài phát biu trang trng, văn hc và văn bn pháp lut nhm nhn mnh skhó khăn ca mt yêu cu cthể.

Countable when referring to a specific duty or a physical load, such as a heavy burden of gold. Uncountable when referring to the general state of being oppressed by hardship.

Ý nghĩa

Danh từgánh nặng

Một vật nặng khó mang vác

He struggled to carry the burden of the heavy crates.

Anh ấy đã vật lộn để mang vác gánh nặng từ những chiếc thùng nặng nề.

Danh từtrách nhiệm

Một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm gây áp lực hoặc khó quản lý

The burden of proof lies with the prosecution.

Nghĩa vụ chứng minh thuộc về bên công tố.

Ngoại động từlàm phiền
[~ someone][~ something]

chất lên ai đó hoặc cái gì đó một trọng lượng hoặc nghĩa vụ nặng nề

I do not want to burden you with my problems.

Tôi không muốn làm phiền bạn với những vấn đề của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error